шабаш

° ш́абаш м. 4b
  • рел. hưu lễ, ngày thứ bảy nghỉ
  • (в поверьях) [cuộc] dạ hội ma quái, quần hội quỷ quái
  • перен. (разгул) [cơn, cuộc, trận] cuồng loạn, điên cuồng
      ° шаб́аш м. 4b‚разг. в знач. сказ.
  • thôi!, đủ rồi!; мор. ngừng chèo!, nghỉ tay chèo!

шабаш


 
(ша'баш)
м. 4b
   рел. hưu lễ, ngày thứ bảy nghỉ
   (в поверьях) (cuộc) dạ hội ma quái, quần hội quỷ quái
   перен. (разгул) (cơn, cuộc, trận) cuồng loạn, điên cuồng
 
(шаба'ш)
м. 4b
   thôi!, đủ rồi!; мор. ngừng chèo!, nghỉ tay chèo!

шабаш

ШАБАШ , -а, м. 1. В иудаизме: субботний отдых. 2. В средневековых поверьях сборище ведьм.

шабаш сущ. неодуш. муж.р. ша-баш 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.шaбaшшaбaши
род.п.шaбaшaшaбaшeй
твор.п.шaбaшoмшaбaшaми
вин.п.шaбaшшaбaши
дат.п.шaбaшушaбaшaм
предл.п.шaбaшeшaбaшax

+ Thesaurus

Synonymsконец сходка

Derivatives - adjectiveшабашный