шум

шум

шум


 
(шум)
м. 1a
   tiếng động, tiếng ồn, tiếng ầm, tiếng xào xạc, tiếng tì rào, tiếng ù ù; (гул) tiếng ồn ào, tiếng nhao nhao
    • без ~а không có tiếng động, yên lặng, lẳng lặng, hết sức nhẹ nhàng
    • ~ ле'са tiếng xào xạc của rừng núi
    • ~ ве'тра tiếng rì rào của gió, tiếng gió ù ù
    • ~ морско'го прибо'я tiếng ầm ầm của sóng biển vỗ bờ, tiếng sóng biển vỗ bờ ầm ầm
   разг. (ссора, перебранка) tiếng om sòm, tiếng cãi vã, tiếng chữi mắng
   разг. (толки, оживлённое обсуждение) dư luận xôn xao, dư luận sôi nổi, lời bàn tán xôn xao, (sự) rùn beng, ầm ĩ, náo động
    • подня'ть ~ вокру'г чего'-л. làm rùm beng (làm ầm ĩ, làm inh ỏi, khua chuông gióng trống trống, khua chuông gõ mõ, làm om sòm ngậu xị lên) về việc gì, khuấy động dư luận (khuấy dư luận lên, gây dư luận xôn xao) chung quanh việc gì
    • наде'лать ~у gây ra nhiều dư luận sôi nổi, làm náo động (dư luận) lên, gây ra lắm điều bàn bán xôn xao
   фик., мед. tạp âm, âm tạp
    • ~ы радиоприёмника những tạp âm trong máy thu thanh
    • ~ в се'рдце tạp âm trong tim
    • ~ в уша'х ù tai
    • мно'го ~у из ничего' chuyện chẳng có gì mà làm rùm beng lên, chuyện không có gì mà náo động lên
    • hò voi bắn súng sậy (погов.)
 (Kỹ thuật)
(шум)

   âm tạp, tiếng động
    • аддити'вный ~ âm tạp phụ, âm tạp thêm vào
    • аэродинами'ческий ~ tiếng ồn khí động
    • бе'лый ~ âm tạp trắng
    • вихрево'й ~ tiếng rít
    • внутрила'мповый ~ âm tạp trong ống điện tử
    • галакти'ческий ~ âm tạp hệ ngân hà
    • индици'рованный ~ âm tạp thông báo
    • информацио'нный ~ âm tạp của mạch cộng hưởng
    • коррели'рованный ~ âm tạp tương quan
    • косми'ческий ~ tiếng ồn vũ trụ, âm tạp vũ trụ
    • лине'йный ~ âm tạp đường dây
    • механи'ческий ~ tiếng ồn cơ khí
    • микрофо'нный ~ âm tạp rung của micro
    • мультипликати'вный ~ âm tạp tăng gấp bội; tiếng động nhộn nhịp
    • наведённый ~ âm tạp dẫn vào, âm tạp do cảm ứng
    • нару'жный ~ tiếng ồn ở ngoài, âm tạp bên ngoài
    • некогере'нтный ~ âm tạp không nhất quán
    • низкочасто'тый ~ tiếng ồn tần số thấp
    • парази'тный ~ âm tạp kí sinh
    • периоди'ческий ~ tiếng ồn có tính chu kì, âm tạp tuần hoàn
    • произво'дственный ~ tiếng ồn do sản xuất
    • рекомбинацио'нный ~ tiếng ồn lặp, âm tạp tổ hợp
    • со'бственный ~ tiếng ồn tự phát, âm tạp riêng, âm tạp bản thân
    • теплово'й ~ âm tạp nhiệt
    • то'ковый ~ âm tạp dòng (điện)
    • флуктуацио'нный ~ âm tạp xáo động, tiếng ồn thăng giáng
    • фо'новый ~ tiếng ồn truyền xuống đất (nền)
    • ~ анте'нны âm tạp ở anten
    • ~ мерца'ния âm tạp do hiệu ứng lấp lánh
 (Y học)
(шум)

   tiếng rì rào, tiếng động
    • ~ в уша'х -tinnitus aurium- ù tai
    • диастоли'ческий ~ -murmur diastolicum- tiếng tâm trương
    • ~ -murmur systolicum- tiếng tâm thu

шум


 
(шум)

   âm tạp, tiếng động
    
• аддити'вный шум
— âm tạp phụ, âm tạp thêm vào
    
• аэродинами'ческий шум
— tiếng ồn khí động
    
• бе'лый шум
— âm tạp trắng
    
• вихрево'й шум
— tiếng rít
    
• внутрилa'мповый шум
— âm tạp trong ống điện tử
    
• галакти'ческий шум
— âm tạp hệ ngân hà
    
• индици'рованный шум
— âm tạp thông báo
    
• информацио'нный шум
— âm tạp của mạch cộng hưởng
    
• коррели'рованный шум
— âm tạp tương quan
    
• косми'ческий шум
— tiếng ồn vũ trụ, âm tạp vũ trụ
    
• лине'йный шум
— âm tạp đường dây
    
• механи'ческий шум
— tiếng ồn cơ khí
    
• микрофо'нный шум
— âm tạp rung của micro
    
• мультипликати'вный шум
— âm tạp tăng gấp bội; tiếng động nhộn nhịp
    
• наведённый шум
— âm tạp dẫn vào, âm tạp do cảm ứng
    
• нару'жный шум
— tiếng ồn ở ngoài, âm tạp bên ngoài
    
• некогере'нтный шум
— âm tạp không nhất quán
    
• низкочасто'тый шум
— tiếng ồn tần số thấp
    
• парази'тный шум
— âm tạp kí sinh
    
• периоди'ческий шум
— tiếng ồn có tính chu kì, âm tạp tuần hoàn
    
• произво'дственный шум
— tiếng ồn do sản xuất
    
• рекомбинацио'нный шум
— tiếng ồn lặp, âm tạp tổ hợp
    
• со'бственный шум
— tiếng ồn tự phát, âm tạp riêng, âm tạp bản thân
    
• теплово'й шум
— âm tạp nhiệt
    
• то'ковый шум
— âm tạp dòng (điện)
    
• флуктуацио'нный шум
— âm tạp xáo động, tiếng ồn thăng giáng
    
• фо'новый шум
— tiếng ồn truyền xuống đất (nền)
    
• шум анте'нны
— âm tạp ở anten
    
• шум мерцa'ния
— âm tạp do hiệu ứng lấp lánh

шум


   (rađa) nhiễu, nhiễu tạp; âm tạp, tiếng động, tiếng ồn

шум


   tiếng động

шум

ШУМ , -а (-у), мн. -ы, -ов и (спец.) -ы. -ов, м. 1. Звуки, слившиеся в нестройное, обычно громкое звучание. Ш. поезда. Без шума двигаться (бесшумно). Дети подняли ш. Ш. в эале. Л. перен. Оживленное обсуждение, вызванное повышенным интересом к чему-н. Статья вызвала ш.,пл)еяалашума. 3. Звук с неясно выраженной тональностью (спец.). Шумы в сердце. 4. Громкая ссора (разг.). У соседей опять ш. * Что за шум, а драки нет? (прост, шутл.) - что случилось, почему волнение, из-за чего шум. Н прил шумовой, -ая, -ое (к 1 и Э знач.).

шум сущ. неодуш. муж.р. шум 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.шумшумы
род.п.шумa, шумушумoв
твор.п.шумoмшумaми
вин.п.шумшумы
дат.п.шумушумaм
предл.п.шумeшумax

+ UsageШум привлёк наше внимание. Эта книга вызвала шум. Вслушаться в шум. С улицы донесся шум дождя. С улицы донесся шум ливня. Слышен шум дождя. Он закрыл глаза, и несколько секунд ему казалось, что он слышит далекий шум моря. Немного спустя шум постепенно затих, и наступила такая мертвая тишина, что Алиса в тревоге подняла голову. Поднялся страшный шум и переполох. И правда, в доме стоял страшный шум - кто-то визжал, кто-то чихал, а временами слышался оглушительный звон, будто там били посуду.

+ Thesaurus

Diminutivesшумок

Synonymsгул шумность

Derivatives - participleшумящий зашумевший зашумляющий отшумевший шумевший

Derivatives - adjectiveшумный шумливый шумовой

Derivatives - adverbшумно

Derivatives - verbпошумливать пошуметь шуметь шумнуть нашуметь прошуметь отшуметь зашуметь

Hypernymsзвук