эффект
° эфф́ект м. 1a- (впечатление) ấn tượng mạnh
- производ́ить gây ấn tượng mạnh
- мн.: ~ы (средства, приспособления) [những] xảo thuật
- светов́ые ~ы xảo thuật ánh sáng
- (результат) hiệu quả, hiệu lực, tác dụng, kết quả
эффект
(эффе'кт) м. 1a ► (впечатление) ấn tượng mạnh
• производи'ть gây ấn tượng mạnh ► мн.: ~ы (средства, приспособления) (những) xảo thuật
• световы'е ~ы xảo thuật ánh sáng ► (результат) hiệu quả, hiệu lực, tác dụng, kết quả
• большо'й ~ hiệu quả lớn ► физ. hiệu ứng
(Kỹ thuật)
(эффе'кт) ► hiệu ứng, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, ảnh hưởng
• автокаталити'ческий ~ hiệu ứng tự xúc tác • аддити'вный ~ hiệu ứng cộng • ано'дный ~ hiệu ứng anôt • анте'нный ~ hiệu ứng anten • барометри'ческий ~ hiệu ứng khí áp • барье'рный ~ hiệu ứng hàng rào, hiệu ứng chắn • бинаура'льный ~ hiệu dụng hai tải • биологи'ческий ~ hiệu ứng sinh học • вне'шний фотоэлектри'ческий ~ hiệu ứng quang điện ngoài • внея'дерный ~ hiệu ứng ngoài hạt nhân • вну'тренний фотоэлемтри'ческий ~ hiệu ứng quang điện trong • высо'тный ~ hiệu ứng độ cao • гальвани'ческий ~ hiệu ứng ganvanic, hiệu ứng điện • гальваномагни'тный ~ hiệu ứng ganvanic từ • генети'ческий ~ облуче'ния hiệu quả di truyền của sự chiếu tia • геомагни'тный ~ hiệu ứng địa từ • гиромагни'тный ~ hiều ứng từ hồi chuyển • гироскопи'ческий ~ hiều ứng hồi chuyển, hiệu ứng con quay • гравитацио'нный ~ hiệu ứng trọng lực • диамагни'тный ~ hiệu ứng phản từ • динатро'нный ~ hiệu ứng đinatron • дифференциа'льный ~ hiệu ứng vi sai • дневно'й ~ hiệu ứng ngày • долговре'менный ~ hiệu ứng lâu • долго'тный ~ hiệu ứng kinh độ • дробово'й ~ hiệu ứng lạo xạo • звукорассе'ивающий ~ hiệu ứng khuếch tán âm thanh • избира'тельный ~ hiệu ứng chọn lọc • изотопи'ческий ~ hiệu ứng đồng vị • интерференцио'нный ~ hiệu ứng giao thoa • ионизацио'нный ~ (tác dụng, hiệu ứng) ion hóa • ио'нный ~ hiệu ứng ion • каска'дный ~ hiệu ứng của tầng • квадрати'чный ~ hiệu ứng bậc hai • ква'нтовый ~ hiệu ứng lượng tử • краево'й ~ hiệu ứng bờ • кратковре'менный ~ hiệu ứng nhất thời • лави'нный ~ hiệu ứng thác • люксембу'ргско-го'рьковский ~ hiệu ứng Lucxembua-Gorki • магнитоио'нный ~ hiệu ứng ion từ • магнитомехани'ческий ~ hiệu ứng cơ từ • магниторезисти'вный ~ hiệu ứng trở từ • магнитострикцио'нный ~ hiệu ứng từ giảo • микрофо'нный ~ hiệu ứng microfon • нелине'йный ~ hiệu ứng phi tuyến • необрати'мый ~ hiệu ứng không thuận nghịch • непосре'дственный ~ hiệu ứng trực tiếp • ночно'й ~ hiệu ứng đêm • оболо'ченный ~ hiệu ứng vỏ • обра'тный ~ hiệu ứng ngược • обра'тный пьезоэлектри'ческий ~ hiệu ứng áp điện ngược • обра'тный фотоэлектри'ческий ~ hiệu ứng quang điện ngược • объёмный ~ hiệu ứng thể tích • орбита'льный ~ hiệu ứng quỹ đạo • орографи'ческий ~ hiệu ứng sơn văn • оста'точный ~ hiệu ứng (sót, dư) • охлажда'ющий ~ hiệu ứng làm mát • перехо'дный ~ hiệu ứng chuyển tiếp • побо'чный ~ hiệu ứng phụ • пове'рзностный ~ hiệu ứng bề mặt, hiệu ứng skin • поле'зный ~ hiệu suất • поляризацио'нный ~ hiệu ứng phân cực • попере'чный ~ До'плера hiệu ứng Đôple ngang • поро'говый ~ hiệu ứng ngưỡng • продо'льный ~ До'плера hiệu ứng Đople dọc • прямо'й пьезоэлектри'ческий ~ hiệu ứng áp điện thuận • пьезоэлектри'ческий ~ hiệu ứng áp điện • радиацио'нный ~ hiệu ứng bức xạ • регенерати'вный ~ hiệu ứng tác dụng tái sinh • резона'нсный ~ hiệu ứng cộng hưởng • результи'рующий ~ hiệu ứng (tổng cộng, tổng hợp) • релятиви'стский ~ hiệu ứng tương đối tính • ротацио'нный ~ hiệu ứng quay • светово'й ~ hiệu ứng ánh sáng • сомати'ческий ~ облуче'ния hiệu quả dinh dưỡng của sự chiếu sáng • спи'новый ~ hiệu ứng spin • стереоскопи'ческий ~ hiệu ứng lập thể • стереофони'ческий ~ hiệu ứng âm lập thể • стробоскопи'ческий ~ hiệu ứng hoạt nghiệm • температу'рный ~ hiệu ứng nhiệt độ • тенево'й ~ hiệu ứng bóng tối • тензорезисти'вный ~ hiệu ứng kháng ứng biến • теплово'й ~ hiệu ứng nhiệt • теплово'й ~ излуче'ния hiệu ứng nhiệt bức xạ • теплово'й ~ сгора'ния hiệu ứng nhiệt cháy • термоио'нный ~ hiệu ứng ion nhiệt • термомагни'тный ~ hiệu ứng nhiệt từ • термоэлектри'ческий ~ hiệu ứng nhiệt điện • транзи'сторный ~ hiệu ứng tranzito • тунне'льный ~ hiệu ứng (đường hầm, tunen) • углово'й ~ hiệu ứng góc • уда'рно-гидродинами'ческий ~ hiệu ứng thủy động xung • уто'чный ~ đ hiệu ứng sợi ngang • фотогальвани'ческий ~ hiệu ứng quang ganvanic • фотодиэлектри'ческий ~ hiệu ứng quang điện môi • фотомагнитоэлектри'ческий ~ hiệu ứng quang từ điện • фотонейтро'нный ~ hiệu ứng quang nơtron • фоторезисти'вный ~ hiệu ứng quang trở • фотохими'ческий ~ hiệu ứng quang hóa • фотоэлектри'ческий ~ hiệu ứng quang điện • фотоя'дерный ~ hiệu ứng quang hạt nhân • цветово'й ~ hiệu ứng màu • центробе'жный ~ hiệu ứng ly tâm • широ'тный ~ hiệu ứng vĩ độ • электрокинети'ческий ~ hiệu ứng động điện • электроопти'честкий ~ hiệu ứng điện quang • электроосмоти'ческий ~ hiệu ứng thấm điện • электротерми'ческий ~ Пельтье' hiệu ứng nhiệt điện Pentiê • я'дерный ~ hiệu ứng hạt nhân • ~ Баркга'узена hiệu ứng Bacgaozen • ~ бли'зости hiệu ứng lân cận • ~ взаимоде'йствия hiệu ứng tương tác • ~ вольново'го совпаде'ния hiệu ứng trùng sóng • ~ Во'льта hiệu ứng Vonta • ~ дуфокуси'рования hiệu ứng (tán tiêu, phân kỳ) • ~ Джо'уля-То'мсона hiệu ứng Jun-Tomxon • ~ До'плера hiệu ứng Đople • ~ затуха'ния hiệu ứng tắt dần, hiệu ứng suy giảm • ~ захва'та hiệu ứng bắt • ~ Зе'ебека hiệu ứng Zibec • ~ Зе'емана hiệu ứng Ziman (Y học)
(эффе'кт) ► công hiệu, hiệu quả, tác dụng
• ~ безло'вного раздражи'теля tác dụng kích thích không điều kiện • ~ усло'вново раздражи'теля tác dụng kích thích điều kiện
эффект
(эффе'кт) ► hiệu ứng, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, ảnh hưởng
• автокаталити'ческий эффект — hiệu ứng tự xúc tác
• аддити'вный эффект — hiệu ứng cộng
• ано'дный эффект — hiệu ứng anôt
• анте'нный эффект — hiệu ứng anten
• барометри'ческий эффект — hiệu ứng khí áp
• барье'рный эффект — hiệu ứng hàng rào, hiệu ứng chắn
• бинаурa'льный эффект — hiệu dụng hai tải
• биологи'ческий эффект — hiệu ứng sinh học
• вне'шний фотоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng quang điện ngoài
• внея'дерный эффект — hiệu ứng ngoài hạt nhân
• вну'тренний фотоэлемтри'ческий эффект — hiệu ứng quang điện trong
• высо'тный эффект — hiệu ứng độ cao
• гальвани'ческий эффект — hiệu ứng ganvanic, hiệu ứng điện
• гальваномагни'тный эффект — hiệu ứng ganvanic từ
• генети'ческий эффект облуче'ния — hiệu quả di truyền của sự chiếu tia
• геомагни'тный эффект — hiệu ứng địa từ
• гиромагни'тный эффект — hiều ứng từ hồi chuyển
• гироскопи'ческий эффект — hiều ứng hồi chuyển, hiệu ứng con quay
• гравитацио'нный эффект — hiệu ứng trọng lực
• диамагни'тный эффект — hiệu ứng phản từ
• динатро'нный эффект — hiệu ứng đinatron
• дифференциa'льный эффект — hiệu ứng vi sai
• дневно'й эффект — hiệu ứng ngày
• долговре'менный эффект — hiệu ứng lâu
• долго'тный эффект — hiệu ứng kinh độ
• дробово'й эффект — hiệu ứng lạo xạo
• звукорассе'ивающий эффект — hiệu ứng khuếch tán âm thanh
• избирa'тельный эффект — hiệu ứng chọn lọc
• изотопи'ческий эффект — hiệu ứng đồng vị
• интерференцио'нный эффект — hiệu ứng giao thoa
• ионизацио'нный эффект — (tác dụng, hiệu ứng) ion hóa
• ио'нный эффект — hiệu ứng ion
• каскa'дный эффект — hiệu ứng của tầng
• квадрати'чный эффект — hiệu ứng bậc hai
• квa'нтовый эффект — hiệu ứng lượng tử
• краево'й эффект — hiệu ứng bờ
• кратковре'менный эффект — hiệu ứng nhất thời
• лави'нный эффект — hiệu ứng thác
• люксембу'ргско-го'рьковский эффект — hiệu ứng Lucxembua-Gorki
• магнитоио'нный эффект — hiệu ứng ion từ
• магнитомехани'ческий эффект — hiệu ứng cơ từ
• магниторезисти'вный эффект — hiệu ứng trở từ
• магнитострикцио'нный эффект — hiệu ứng từ giảo
• микрофо'нный эффект — hiệu ứng microfon
• нелине'йный эффект — hiệu ứng phi tuyến
• необрати'мый эффект — hiệu ứng không thuận nghịch
• непосре'дственный эффект — hiệu ứng trực tiếp
• ночно'й эффект — hiệu ứng đêm
• оболо'ченный эффект — hiệu ứng vỏ
• обрa'тный эффект — hiệu ứng ngược
• обрa'тный пьезоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng áp điện ngược
• обрa'тный фотоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng quang điện ngược
• объёмный эффект — hiệu ứng thể tích
• орбитa'льный эффект — hiệu ứng quỹ đạo
• орографи'ческий эффект — hiệu ứng sơn văn
• остa'точный эффект — hiệu ứng (sót, dư)
• охлаждa'ющий эффект — hiệu ứng làm mát
• перехо'дный эффект — hiệu ứng chuyển tiếp
• побо'чный эффект — hiệu ứng phụ
• пове'рзностный эффект — hiệu ứng bề mặt, hiệu ứng skin
• поле'зный эффект — hiệu suất
• поляризацио'нный эффект — hiệu ứng phân cực
• попере'чный эффект До'плера — hiệu ứng Đôple ngang
• поро'говый эффект — hiệu ứng ngưỡng
• продо'льный эффект До'плера — hiệu ứng Đople dọc
• прямо'й пьезоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng áp điện thuận
• пьезоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng áp điện
• радиацио'нный эффект — hiệu ứng bức xạ
• регенерати'вный эффект — hiệu ứng tác dụng tái sinh
• резонa'нсный эффект — hiệu ứng cộng hưởng
• результи'рующий эффект — hiệu ứng (tổng cộng, tổng hợp)
• релятиви'стский эффект — hiệu ứng tương đối tính
• ротацио'нный эффект — hiệu ứng quay
• светово'й эффект — hiệu ứng ánh sáng
• сомати'ческий эффект облуче'ния — hiệu quả dinh dưỡng của sự chiếu sáng
• спи'новый эффект — hiệu ứng spin
• стереоскопи'ческий эффект — hiệu ứng lập thể
• стереофони'ческий эффект — hiệu ứng âm lập thể
• стробоскопи'ческий эффект — hiệu ứng hoạt nghiệm
• температу'рный эффект — hiệu ứng nhiệt độ
• тенево'й эффект — hiệu ứng bóng tối
• тензорезисти'вный эффект — hiệu ứng kháng ứng biến
• теплово'й эффект — hiệu ứng nhiệt
• теплово'й эффект излуче'ния — hiệu ứng nhiệt bức xạ
• теплово'й эффект сгорa'ния — hiệu ứng nhiệt cháy
• термоио'нный эффект — hiệu ứng ion nhiệt
• термомагни'тный эффект — hiệu ứng nhiệt từ
• термоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng nhiệt điện
• транзи'сторный эффект — hiệu ứng tranzito
• тунне'льный эффект — hiệu ứng (đường hầm, tunen)
• углово'й эффект — hiệu ứng góc
• удa'рно-гидродинами'ческий эффект — hiệu ứng thủy động xung
• уто'чный эффект —
đ. hiệu ứng sợi ngang
• фотогальвани'ческий эффект — hiệu ứng quang ganvanic
• фотодиэлектри'ческий эффект — hiệu ứng quang điện môi
• фотомагнитоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng quang từ điện
• фотонейтро'нный эффект — hiệu ứng quang nơtron
• фоторезисти'вный эффект — hiệu ứng quang trở
• фотохими'ческий эффект — hiệu ứng quang hóa
• фотоэлектри'ческий эффект — hiệu ứng quang điện
• фотоя'дерный эффект — hiệu ứng quang hạt nhân
• цветово'й эффект — hiệu ứng màu
• центробе'жный эффект — hiệu ứng ly tâm
• широ'тный эффект — hiệu ứng vĩ độ
• электрокинети'ческий эффект — hiệu ứng động điện
• электроопти'честкий эффект — hiệu ứng điện quang
• электроосмоти'ческий эффект — hiệu ứng thấm điện
• электротерми'ческий эффект Пельтье' — hiệu ứng nhiệt điện Pentiê
• я'дерный эффект — hiệu ứng hạt nhân
• эффект Баркгa'узена — hiệu ứng Bacgaozen
• эффект бли'зости — hiệu ứng lân cận
• эффект взаимоде'йствия — hiệu ứng tương tác
• эффект вольново'го совпаде'ния — hiệu ứng trùng sóng
• эффект Во'льта — hiệu ứng Vonta
• эффект дуфокуси'рования — hiệu ứng (tán tiêu, phân kỳ)
• эффект Джо'уля-То'мсона — hiệu ứng Jun-Tomxon
• эффект До'плера — hiệu ứng Đople
• эффект затухa'ния — hiệu ứng tắt dần, hiệu ứng suy giảm
• эффект захвa'та — hiệu ứng bắt
• эффект Зе'ебека — hiệu ứng Zibec
• эффект Зе'емана — hiệu ứng Ziman
эффект
► hiệu ứng, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, ảnh hưởng
• антенный эффект — hiệu ứng anten
• кумулятивный эффект — hiệu ứng xuyên lõm
• кумулятивный эффект — взрыва tác dụng nổ lõm
• разрушительный эффект — tác dụng phá hủy
• самолетный эффект — tác dụng của máy bay
• туннельный эффект — hiệu quả đường hầm, tác dụng đường ngầm
• фугасный эффект — tác dụng nổ phá mảnh
• эффект на цель — tác dụng lên mục tiêu
• эффект подводного взрыва — tác dụng nổ ngầm dưới nước
• эффект разрушения — tác dụng phá hủy
• эффект утомления — hiệu ứng mỏi (máy thu bức xạ hồng ngoại)
эффект
► hiệu quả, hiệu ứng; tác dụng
• благоприятный эффект — hiệu quả thuận lợi
• вирусостатический эффект — hiệu quả ức chế virut
• геоэлектрический эффект — hiệu ứng địa điện
• депрессорный эффект — hiệu quả giảm hoạt động, hiệu quả giảm áp
• длительный эффект — tác dụng kéo dài
• задерживающий эффект — tác dụng làm chậm
• замедленный эффект — tạc dụng chậm trễ (trì hoãn)
• защитный эффект — tác dụng bảo vệ
• изотопный эффект — hiệu quả đồng vị
• инотропный эффект — hiệu quả dị hướng
• кислородный эффект — hiệu quả oxi (di truyền)
• конечный эффект — hiệu quả cuối cùng
• консервирующий эффект — tác dụng bảo thủ
• краткосрочный эффект — hiệu quả ngắn hạn
• материнский эффект — hiệu quả phía mẹ
• неблагоприятный эффект — hiệu quả không thuận lợi, tác dụng không thuận lợi
• необратимый эффект — hiệu quả không đảo ngược
• непостоянный эффект — hiệu quả không ổn định
• обратный эффект — hiệu quả đảo ngược
• оптимальный эффект — hiệu quả tối ưu
• парадоксальный эффект — hiệu quả nghịch lí
• плейотропный эффект — hiệu quả đa hướng
• подпороговый эффект — hiệu ứng dưới ngưỡng
• положительный эффект — hiệu quả dương tính
• пороговый эффект — hiệu ứng ngưỡng
• постоянный эффект — hiệu quả ổn định
• ревакцинаторный эффект — hiệu quả tái tiêm chủng
• регулируемый эффект — hiệu quả điều chỉnh, tác dụng điều tiết
• резковыраженный эффект — hiệu quả rõ rệt
• сенсибилизирующий эффект — hiệu quả gây nhạy cảm
• совокупный эффект — tác dụng chung, hiệu quả toàn bộ
• факторный эффект — tác dụng yếu tố
• частичный эффект — tác rụng riêng
• цитологический эффект — hiệu quả tế bào học
• цитопатогенный эффект — hiệu quả gây bệnh tế bào
• широко распространённый эффект — tác dụng phân bố rộng
• эффект Болдуина — hiệu ứng Balđwin
• эффект выборки — hiệu quả mẫu thử
• эффектдозы — hiệu quả liều lượng
• эффект Крэбтри — hiệu qủa Crabtree
• эффект Кустера — hiệu quả Custer
• эффект местной концентрации — tác dụng tạc trung cục bộ
• эффект нивелирования — tác dụng bình quân, tác dụng san đều
• эффект Пастера — tác dụng Paster
• эффект перенаселения — hiệu quả nhân mãn
• эффект переноса — tác dụng chuyển
• эффект положения — tác dụng vị trí
• эффект прикрывания — tác dụng bao phủ
• эффект пробы — tác dụng mẫu thử
• эффект распространения — tác dụng phân bố
• эффект соседней группы — hiệuquả nhóm lân cận
• эффект усиления — tác dụng tăng cường
• эффект Фенна — tác dụng Fenn