áp

- 1 đgt. 1. Đặt sát vào: Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Ng-hồng) 2. Ghé sát vào: áp thuyền vào bờ.

- 2 gt. 1. Gần đến: Mấy ngày áp Tết 2. Ngay trước: Người con áp út; Một âm áp chót.


nđg.1. Làm cho bề mặt của hai vật sát vào nhau. Áp tai vào vách nghe trộm.
2. Xông sát vào. Hai người áp vào đánh nhau. Kiệu hoa áp thẳng xuống thuyền (Ng. Du).
3. Kế sát, giáp. Đi áp chót. Những ngày áp Tết.

xem thêm: áp, kề, sát, , sít



áp

áp
  • verb
    • To press against, to stand against
      • áp tai vào cửa: to press one's ears against the door
      • áp cái ghế dài vào tường: to stand a bench against the wall
    • To affix
      • áp triện: to affix a seal
    • To be next to, to be close to
      • đứng áp chót: to stand next to the last
      • nhà ở áp sân vận động: the house is close to a stadium
      • những ngày áp tết: the days just before Tet