- d. Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu: Gí khăn; Gí áo.
- đg. Để sát vào: Gí hòn than vào rơm.
- ph. Nói ở yên, nằm nép một chỗ: Chết gí; Nằm gí; Bẹp gí.
xem thêm: áp, kề, sát, gí, sít