- d. Chỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu: Gí khăn; Gí áo.

- đg. Để sát vào: Gí hòn than vào rơm.

- ph. Nói ở yên, nằm nép một chỗ: Chết gí; Nằm gí; Bẹp gí.


nđg. Áp sát vào. Gí mũi vào kính.

xem thêm: áp, kề, sát, , sít




  • (tiếng địa phương) Undyed mark (in the cornner of a scarf...)
  • Press
    • Gí hòn than vào rơm To press an ember against soome straw: Quiet, hidden ; low, flat
    • Nằm gí trong góc buồng: To lie low in a corner of the room
    • Cái mũ bị bánh xe ô tô đè bẹp gí: A hat crushed flat by a car's wheel