đĩ thõa

nt. Nói về đàn bà và cả đàn ông có tính lẳng lơ. Cái cười đĩ thõa.

xem thêm: đĩ, đĩ thõa, lẳng, lẳng lơ



đĩ thõa

đĩ thõa
  • Of very easy virtue, very promiscuous, very wanton (nói về đàn bà)