lẳng
- đg. Ném mạnh, thường bằng cả hai tay: Lẳng gói sách lên ô-tô.
- t. Nh. Lẳng lơ: Cô gái lẳng.
nđg. Ném đi, vứt đi. Lẳng quách đi cho nhẹ thân.
nt. Có vẻ khêu gợi ham muốn về tình dục. Bà ta già thế mà lẳng lắm.
xem thêm: đĩ, đĩ thõa, lẳng, lẳng lơ