đần

- tt. Kém thông minh: Anh khôn nhưng vợ anh đần, lấy ai lo liệu xa gần cho anh (cd) 2. Thờ thẫn, không linh hoạt: Hỏi, nó chẳng nói, mặt nó cứ đần ra.


tình trạng bệnh lí chậm phát triển về trí tuệ và tâm thần ở trẻ em. Trẻ đần hiểu biết ít về thế giới xung quanh; cơ thể chậm phát triển, người lùn, chậm phát triển về vận động (lẫy, bò, đi), nghèo nàn về biểu lộ tình cảm và các chức năng khác. Ở Việt Nam, Đ phát triển ở các vùng có bướu cổ địa phương, thiếu iot trong thức ăn và nước, vv. Đ có tính di truyền.


nt. Ngu khờ. Người đần. Ngồi đần mặt ra.

xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ngớ ngẩn, dở người, gàn, điên, cuồng, rồ, lẩn thẩn, ngây ngô



đần

đần
  • adj
    • silly; stupid
      • đần độn: foolish; block-headed