ngu

nt. 1. U mê, tối tăm. Ngu quá nên bị gạt.
2. Tiếng dùng khiêm nhượng để tự xưng mình. Ngu đệ. Kẻ ngu này. Theo ngu ý ...

nd. Lễ cúng sau khi an táng về nhà.

xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ngớ ngẩn, dở người, gàn, điên, cuồng, rồ, lẩn thẩn, ngây ngô



ngu

ngu
  • adj
    • stupid; foolish; doltish

 idiocy
  • ngu do chậm phát triển não: developmental idiocy
  • ngu sọ méo mó: plagiocephallc idiocy

  • chứng ngu đầu to
     cephalonia
    ngu xuẩn
     folly
    người ngu
     idiot
    người ngu đầu to
     cephalone
    người tối ngu
     profound idiot