đổi

- đg. 1 Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên. Đổi gạo lấy muối. Đổi tiền lẻ. Làm đổi công cho nhau. Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm (b.). 2 Thay bằng cái khác. Đổi địa chỉ. Đổi tên. 3 Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác. Tình thế đã đổi khác. Đổi tính nết. Đổi giận làm lành. Trời đổi gió. Đổi đời. 4 Chuyển đi làm việc ở một nơi khác. Thầy giáo cũ đã đổi đi xa. Đổi đi công tác khác.


nđg.1. Đưa cái này đi để lấy cái kia, thay trạng thái, tính chất. Đổi gạo lấy muối. Đổi tên. Đổi tính nết.
2. Chuyển đi làm việc ở nơi khác. Thầy giáo đã đổi đi xa.

xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác



đổi

đổi
  • verb
    • To change; to exchange; to alter
      • Đổi giấy bạc: To change a bank-note
    • To convert; to transfer

 change
  • Thay đổi NRZ: NRZ Change (NRZC)
  • băng thay đổi: change tape
  • băng thay đổi mức chương trình: program level change tape
  • bản ghi sửa đổi: change record
  • bản ghi thay đổi: change record
  • bảng thay đổi cấu hình: Configuration Change Board (CCB)
  • biến đổi: change
  • biến đổi bề mặt: surface change
  • biến đổi cấu trúc: structural change
  • biến đổi đa hướng: polytropic change
  • biến đổi đẳng entropy: isentropic change
  • biến đổi đẳng nhiệt: isothermal change
  • biến đổi đầu tiên về chiều sâu (địa chấn): primary downward change
  • biến đổi đồng phân: isomeric change
  • biến đổi đoạn nhiệt: adiabatic change
  • biến đổi do ôxi hóa: oxidation change
  • biến đổi hóa học: chemical change
  • biến đổi khí áp: barometric change
  • biến đổi khí quyển: atmospheric change
  • biến đổi pha: change of phase
  • biến đổi phóng xạ: radioactive change
  • biến đổi trạng thái: change of state
  • biến đổi vận tốc ngang: lateral velocity change
  • biển đổi đẳng entropy: isentropic change
  • bit thay đổi: change bit
  • bộ chỉ huy thay đổi hướng: Change Direction Indicator (SNA) (CDI)
  •  changer
  • bánh răng đổi tốc độ: changer speed gear
  • bộ (phận) biến đổi: changer
  • bộ (phận) chuyển đổi: changer
  • bộ biến đổi: changer
  • bộ biến đổi tần: frequency changer
  • bộ biến đổi tần số: frequency changer
  • bộ chuyển đổi pha: phase changer
  • bộ chuyển đổi tần số: frequency changer
  • bộ đổi: changer
  • bộ đổi cực: pole changer
  • bộ đổi đầu lối ra: tap changer
  • bộ đổi đầu nối: sex changer
  • bộ đổi điện áp: voltage changer
  • bộ đổi đĩa: record changer
  • bộ đổi giống: gender changer
  • bộ đổi giống: sex changer
  • bộ đổi giống (đực/cái): gender changer
  • bộ đổi nấc điện áp: tap changer
  • bộ đổi nối không tải: off-circuit tap changer
  • bộ đổi pha: phase changer
  • bộ đổi pha sóng cực ngắn: microwave phase changer
  • bộ đổi pha vi sóng: microwave phase changer
  • bộ đổi phim dương: slide changer
  • bộ đổi tần: frequency changer
  •  exchange
  • Bộ điều khiển trao đổi kênh D của ISDN: ISDN D- channel Exchange Controller (IDEC)
  • Các dịch vụ trao đổi thông tin của Viễn thông (ITU): Telecom Information Exchange Services (ITU) (TIES)
  • Giao thức trao đổi định tuyến giữa IS và IS (Lớp 3): Intermediate System-Intermediate System routing exchange protocol (Layer 3 (IS-IS)
  • Gói trao đổi lớn qua Internet (Novell): Large Internet Exchange Packet (Novell) (LIEP)
  • Mạng doanh nghiệp có khả năng Web để trao đổi thông tin: Web Enabled Enterprise Network for Information Exchange (WEENIE)
  • Mạng khách hàng dùng để trao đổi thông tin trên mạng viễn thông châu Âu: User Network for Information exchange (UNITE)
  • Mua sắm SAMMS bằng trao đổi dữ liệu điện tử: SAMMS Procurement by Electronic Data Exchange (SPEDE)
  • Trao đổi Internet thương mại: Commercial Internet Exchange (CIE)
  • Trao đổi dữ liệu động (MS Windows): Dynamic Data Exchange (MS Windows) (DDE)
  • Trao đổi dữ liệu động của mạng (thường viết tắt là NetĐE): Network Dynamic Data Exchange (usually as NetDDE) (NETDDE)
  • Trao đổi gói tuần tự (NetWare): Sequenced Packet Exchange (NetWare)
  • Trao đổi khóa (Internet): Internet Key Exchange (IKE)
  • Trao đổi kinh doanh trực tuyến Mỹ: America Online Business Exchange (AOBEX)
  • Trao đổi thông tin cơ bản (BBC): Basic information exchange (BBS) (BIX)
  • Trao đổi thông tin và nội dung (Tiêu chuẩn): Information and Content Exchange (Standard) (ICE)
  • bản ghi trao đổi thư: MX record (mail exchange record)
  • bản ghi trao đổi thư: mail exchange record (MX record)
  • bề mặt trao đổi nhiệt: heat exchange surface

  • Báo cáo kỹ thuật đã sửa đổi (ETSI)
     Revised Technical Report (ETSI) (RTR)
    Biến đổi Furiê
     Fourier Transform (FT)
    Biến đổi Furiê quang học
     Optical Fourier Transform (OFT)
    Biến đổi Furiê rời rạc
     Discrete Fourier Transform (DFT)
    Biến đổi Furiê rời rạc nghịch đảo
     Inverse Discrete Fourier Transform (IDFT)
    Biến đổi Gabor rời rạc (thuật toán)
     Discrete Gabor Transform (Algorithm) (DGT)
    Biến đổi Hartley nhanh
     Fast Hartley Transform (FHT)
    Biến đổi Karhunen-Loeve
     Karhunen-Loeve Transform (KLT)
    Biến đổi cosin rời rạc nghịch đảo ( DCT )
     Inverse Discrete Cosine Transform ( DCT ) (IDCT)
    Biến đổi từ Word sang Word kép
     Convert Word to Double Word (CWD)
    Bộ chuyển đổi giao thức cho các thiết bị không phải SNA
     Protocol Converter for Non-SNA Equipment (PCNE)
    Bộ trao đổi thư ( Internet)
     Mail Exchanger ( internet) (MX)
    CELP đổi mới
     Renewal CELP (R-CELP)
    Các mạch của bộ biến đổi DC của ISDN
     ISDN DC Converter Circuits (IDCC)
    Digital - analog, biến đổi số/tương tự, chuyển đổi D/A
     Digital - to - Analogue (D/A)
    Duy trì và đổi mới dạng sóng (Microsoft)
     Waveform Hold and Modify (Microsoft) (WHAM)
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Giao thức thông tin định tuyến- Một giao thức trong RFC 1058 quy định các bộ định tuyến trao đổi thông tin định tuyến như thế nào
     Routing Information Protocol (RIP)

     change
     convert
     exchange
     replace
     swap
     swop
     trade-in

    Có thể chuyến đổi-Có thể hoán đổi
     fungibles
    ácbít chuyển đổi
     conversion arbitrage
    áp suất quy đổi
     reduced pressure
    bán đổi
     trade in
    bán đổi
     trade-in sale
    bạc giấy không chuyển đổi được
     inconvertible paper money
    bảng báo cáo tình hình biến đổi
     dynamic statement