thay

nđg.1. Bỏ ra để dùng cái khác. Thay quần áo. Thay một chi tiết máy.
2. Đảm nhiệm chức năng vốn của người khác. Thay mẹ chăm sóc các em.
3. Làm phần việc đáng ra của người khác. Nhờ người ký thay. Người thay mặt đi dự họp.

np. Chỉ mức độ cao. May thay! Đau đớn thay!

xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác



thay

thay
  • verb
    • to replace, to substitute to change to moult

Lĩnh vực: toán & tin
 substitute

ánh sáng không nhìn thấy
 black fight
ánh sáng nhìn thấy
 visible light
bản sao khó thấy
 blind copy
bàn phím khó thấy
 blind keyboard
bệnh Leishmania (một bệnh thường thấy ở vùng nhiệt đới và bán nhiệt đới)
 Leishmaniasis
bơm có lượng chảy thấy được
 sight feed pump
bộ đưa ra nhìn thấy
 visual output device
bức xạ không nhìn thấy
 invisible radiation
các bạn nhìn thấy là các bạn có
 What You See In What You Get (WYSIWYG)
cách đọc để mô tả các âm tim bình thường nghe thấy khi dùng ống nghe
 lubb-dupp
cái bạn thấy là cái bạn có được
 WYSIWYG (what you see is what you get)
chỉ nhìn thấy ở kính hiển vi điện tử
 submicroscopical
cho thấy các tệp này dưới dạng nút
 show these files as buttons
chứng thấy sắc vàng
 xanthopsia
chưa hề thấy
 jamais vu
có thai và thấy thai đạp
 quick
có thể thấy được
 visible
công trình ít thấy
 unusual structure
cự ly nhìn thấy
 sighting distance
cửa sổ nhìn thấy
 viewing window
cung nhìn thấy được
 visible arc
cung quỹ đạo nhìn thấy được
 orbital arc of visibility
dạng nhìn thấy
 visual appearance
dải nhìn thấy
 range of vision
dải nhìn thấy
 visibility zone
dải tần nghe thấy
 audible frequency range
đại thể, thấy được bằng mắt thường, vĩ mô
 macroscopic
độ nhìn thấy
 visibility
độ nhìn thấy tương đối
 relative visibility
độ nhìn thấy tương đối
 visibility factor