thay
nđg.1. Bỏ ra để dùng cái khác. Thay quần áo. Thay một chi tiết máy.
2. Đảm nhiệm chức năng vốn của người khác. Thay mẹ chăm sóc các em.
3. Làm phần việc đáng ra của người khác. Nhờ người ký thay. Người thay mặt đi dự họp.
np. Chỉ mức độ cao. May thay! Đau đớn thay!
xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác