đổi thay

- đgt. Chuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác: Những là phiền muộn đêm ngày, xuân thu biết đã đổi thay mấy lần (K).


nđg. Hiện ra với một tình trạng, một trạng thái khác. Tình thế đổi thay.

xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác



đổi thay

đổi thay
  • verb
    • to change