Từ điển Tiếng Việt
"đi ra"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đi ra
xem thêm:
ra
,
đi ra
,
rời khỏi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đi ra
đi ra
Go out of one's house
Discharge (from one's bowels)
Đi ra máu To discharge blood (from one's bowels)
Lĩnh vực:
y học
efferent
dây thần kinh đi ra
: efferent nerve
outgoing
đuờng đi ra ngoài
: outgoing line
không khí đi ra
: outgoing air
mạch đi ra
: outgoing line
mạch đi ra
: outgoing circuit
mạch trung kế đi ra
: Outgoing Trunk Circuit (OGTC)
đi ra biển
get under way
đi ra biển
go to sea
đi ra biển
put to sea
đi ra biển (bằng thuyền buồm)
sail away
đường phố chính đi ra
arterial exit street
hai lỗ ngoài (hoặc trước) được gọi là lỗ mũi ngoài xuất phát từ khoang mũi đi ra ngoài
nares