ra

- Kí hiệu hoá học của nguyên tố ra-đi-um (radium)


nIđg.1. Di chuyển về phía ngoài, đến nơi rộng hơn hay về phía Bắc trong phạm vi nước Việt Nam. Ra đồng. Ra ga. Từ Đà Nẵng ra Huế. Ra ứng cử.
2. Tách đi khỏi một môi trường. Bệnh nhân ra viện. Ra ở riêng. Ra trường đang xin việc.
3. Chỉ cây cối nảy sinh một bộ phận. Cây ra lá, ra hoa.
4. Nêu cho người khác biết để chấp nhận, để thực hiện. Ra đề thi. Ra điều kiện.
5. Thành, thành hình. Ăn cho ra bữa. Chẳng ra gì cả.
6. Biểu hiện đúng với tính chất, ý nghĩa. Sống cho ra sống. Làm ra làm, chơi ra chơi.
7. Qua khỏi một khoảng thời gian. Ra Tết. Ra tháng.
IIp. Biểu thị phương hướng, kết quả, sự biến đổi. Mở ra. Bung ra. Nhìn ra biển. Tìm ra. Tính không ra. Nhận ra khuyết điểm. Ngày càng đẹp ra. Bệnh ra. Cứ trơ ra không biết xấu hổ.
IIIgi. Biểu thị một điều kiện giả thiết. Xoàng ra, năng suất cũng được 5 tấn. Ít ra cũng cả trăm người.
IVc. Biểu thị sự ngạc nhiên nhận thấy. À, ra thế! Ra nó chỉ hứa để đánh lừa.

xem thêm: ra, đi ra, rời khỏi


xem thêm: ra, tan, rời



ra

ra
  • verb
    • to go out; to come out
      • ra đồng: to got out into the fields to go up; to leave for
      • từ quê ra tỉnh: to leave the country for the town to set
      • ra kiểu cho thợ làm: to set a pattern for the workman to work on to bear; to strike
      • ra quả: to bear fruit to become
      • đẹp ra: to become beautiful to find out

 radium

Vào sau cùng, Ra sau cùng
 Last In, Last Out (LILO)

 egress
  • cửa gió ra: air egress
  • đường ra: egress
  •  exit
  • áp suất tại cửa ra: exit pressure
  • chẹn tim đường ra: exit heart-block
  • chỗ ra: exit
  • chỗ ra vào trên đường cao tốc: expressway entrance and exit
  • con ngươi ra: exit pupil
  • cửa ra: exit portal
  • cửa ra bình chứa: receiver exit
  • cửa ra bình ngưng: condenser exit
  • cửa ra dàn lạnh không khí: air cooler exit
  • cửa ra giàn bay hơi: evaporator exit
  • cửa ra giàn lạnh không khí: air cooler exit
  • đầu ra: exit
  • đầu ra của ống xoắn: coil exit
  • điểm ra: exit point
  • điểm ra: point of exit
  • đường lăn ra nhanh: rapid exit taxiway
  • đường lăn ra nhanh: exit taxiway
  • đường lăn ra nhanh: high-speed exit taxiway
  • đường phố chính đi ra: arterial exit street
  • đường ra: exit
  • đường ra: exit road
  • đường ra giàn bay hơi: evaporator exit
  • dốc ra: exit ramp
  •  to exit
    Lĩnh vực: toán & tin
     output
    Giải thích VN: Quá trình hiển thị hoặc in ra các kết quả của các thao tác xử lý.

    Giao diện người dùng mở rộng NetBIOS (hệ thống đầu vào/đầu ra cơ bản của mạng) (IBM)
     NetBIOS Extended User Interface (IBM) (NETBEUI)
    Hệ thống đầu vào/đầu ra cơ bản của mạng (NetBIOS)
     Network Basic Input/Output System (BIOS) (NETBIOS)
    Hệ thống tạo ảnh ra đa tích hợp băng C
     C-Band Integrated Radar Imaging System (C-IRIS)
    OPAC (bảng liệt kê danh mục truy nhập công cộng trực tuyến) đầu ra
     Output OPAC
    RAM chia ra từng phần
     partial RAM
    ánh sáng gây ra
     photoinduced
    áp lực đẩy ra
     out-thrust
    áp lực tại cửa ra
     outlet pressure
    áp suất bung ra
     bursting pressure
    áp suất chảy ra tối thiểu
     minimum internal yield pressure
    áp suất cửa ra
     discharge pressure
    áp suất cửa ra
     outlet pressure
    áp suất hút ra
     exhaust pressure
    áp suất ra (bơm)
     discharge pressure
    andosteron (kích thích tố loạì steroid được tổng hợp và phóng thích ra từ vỏ nang thượng thận)
     aldosterone
    bắn ra
     eruptive
    băng hẹp nhô ra (trên-tường)
     plat-band
    băng nối ra
     beam lead
    băng rộng đầu vào đầu ra
     Input Output Broad Band (IOBB)
    bản chữ (đưa) ra
     output alphabet
    bản ghi đầu ra
     output record
    bản ghi ra
     output record
    bản in ra
     hard copy
    bản in ra
     printout
    bản lề đầu nhô ra
     projecting butt hinge
    bản lề nhấc ra được
     lift-off hinge
    bản sao làm ra
     generation copy