tan

(Arập: talq; A. talc; cg. tancơ, hoạt thạch), khoáng vật phụ lớp silicat lớp - Mg3Si4O10(OH)2. Hệ đơn nghiêng. Tập hợp tinh thể dạng tấm, vảy, nền đặc sít. Trắng, phớt lục. Các biến thể: steatit - loại tan đặc sít, ahalit - sợi mịn, loại tan quý - màu sáng trong suốt. Độ cứng 1; khối lượng riêng 2,8 g/cm3. Sản phẩm biến đổi nhiệt dịch các silicat magie của đá siêu mafit, thường gặp trong đá đôlômit chứa silic. Dùng làm chất phụ gia trong công nghiệp sản xuất giấy, cao su, mĩ phẩm, dược phẩm, trong công nghiệp gốm sứ, vật liệu chịu axit và nhiệt. Hiện nay, T đang được khai thác ở mỏ Ngọc Lập (Phú Thọ) chủ yếu dùng trong sản xuất gốm, một ít cho mĩ phẩm, dược phẩm; loại T xấu (độ tinh khiết thấp) dùng để sản xuất sơn, bột màu, vv.


nđg.1. Chỉ chất rắn hòa lẫn hoàn toàn trong một chất lỏng. Muối tan trong nước.
2. Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Tuyết tan.
3. Vỡ ra thành mảnh nhỏ. Vỡ tan. Tan như xác pháo.
4. Tản dần ra xung quanh, không còn nữa, không tập hợp nữa. Cơn bão đã tan. Tan học. Tan cuộc họp.

xem thêm: giải tán, tan, kết thúc


xem thêm: ra, tan, rời



tan

tan
  • verb
    • to dissolve, to melt, to thaw. into pieces. to be over, to close, to disperse

 soluble
  • bông tan: soluble cotton
  • chất hòa tan được: soluble substance
  • cực dương hòa tan: soluble anode
  • dầu cắt hòa tan: soluble cutting oil
  • dầu hòa tan: soluble oil
  • dầu tan được trong nước: water soluble oil
  • dầu tan trong nước: aqueous soluble oil
  • hắc ín tan: soluble tar
  • hòa tan được: soluble
  • mỡ tan trong nước: water soluble grease
  • nhựa tan: soluble gum
  • tan được: soluble
  • tan trong dầu: oil soluble
  • thủy tinh hòa tan: soluble glass
  • thuốc nhuộm hòa tan được: soluble dye
  • tinh bột hòa tan: soluble starch
  • tinh bột tan: soluble starch
  •  talcose
     tamping beam finisher

    Sự tiêu vi khuẩn, Sự tan vi khuẩn, hủy vi khuẩn
     bacteriolysis
    amoniac hòa tan
     dissolved ammonia
    bán hòa tan
     semisoluble
    băng tan
     glacial burst
    bã không (hòa) tan
     insoluble residue
    bệnh tan huyết trẻ sơ sinh
     haemolytic disease of the newborn
    bể làm tan giá
     thawing vat
    bị hòa tan
     dissolved
    bị tan rã
     disintegrated
    bơm nén khí hòa tan
     dissolved gas drive
    bộ chỉ thị tan giá
     thaw indicator
    bộ phận làm tan băng
     anti icing device
    bột giấy hòa tan
     dissolving pulp
    bột tan (hoạt thạch)
     talc powder
    buồng (khu vực) làm tan giá
     thawing compartment
    buồng làm tan giá
     thawing compartment
    buồng tan đá
     melting chamber
    cặn không tan
     siliceous residue
    cảm nhiễm thể tan huyết
     hemolytic amboceptor
    cacbon hữu cơ hòa tan
     dissolved organic carbon
    cacbon vô cơ hòa tan
     dissolved inorganic carbon
    chất đạm tan trong nước và đông lại khi nóng
     albumin
    chất hòa tan
     consolute
    chất hòa tan
     dissolved material
    chất hòa tan
     dissolved substance
    chất hòa tan
     resolver
    chất hòa tan
     solute
    chất hòa tan
     solvent
    chất hòa tan
     solvent solution

     melting
  • sự tan: melting
  • tốc độ tan: rate of melting

  • axit không hòa tan trong nước
     water insoluble acid
    bảng độ hòa tan
     solubility table
    bột cacao hòa tan
     soluble cocoa
    cà phê nửa tan
     semi-soluble coffee
    cà phê tan
     coffee soluble
    cà phê tan
     instant coffee
    cà phê tan
     soluble coffee
    chất hòa tan
     Soluble PI
    chất hòa tan
     solute
    chè hòa tan
     tea extract
    chè tan
     soluble tea
    chỉ số độ hòa tan của nha
     index of malt modification
    chu kỳ tan băng
     thawing come-up
    có thể tan được
     liquescent
    cơ cấu hòa tan
     soluble ingredient
    công đoạn hòa tan lại
     melt station
    đá tan
     talc
    độ hòa tan
     solubitity
    độ hòa tan của mạch
     purity degree
    độ hòa tan của rượu vang
     wine body
    độ tan
     dissolvability
    độ tan bình quân
     average divergence
    đường cong hòa tan
     solubility curve
    đường hòa tan
     dissolved sugar
    đường vàng hòa tan
     remelt
    dịch hòa tan lại (của đường vàng)
     melted sugar
    dung môi tan được
     dissolvent
    ghi giờ về (lúc tan sở)
     clock out (to....)
    ghi tên khi tan sở
     check out (to...)
    gia vị loại hòa tan
     solubilized seasoning