điên

từ dân gian chỉ một trạng thái rối loạn tâm thần nặng với lời nói, hành vi và tác phong kì dị không thích ứng với môi trường xung quanh. Hiện nay, dùng thuật ngữ "rối loạn tâm thần nặng" để chỉ trạng thái này. Theo y học cổ truyền, Đ có biểu hiện: nói linh tinh không đầu đuôi, trầm mặc, ngốc nghếch hoặc lẩm bẩm một mình; do đờm khí nghịch lên tâm và thuộc âm. Theo y học cổ truyền, còn có bệnh cuồng, với biểu hiện: gây huyên náo, hò hét, ca hát suốt ngày đêm không nghỉ, có thể chửi mắng, đánh đập người khác; do đờm hoả nghịch lên tâm và thuộc dương. Châm cứu: chữa Đ dùng các huyệt Can du, Tì du, Phong long, Thần môn, Tâm du; chữa cuồng dùng các huyệt Nhân trung, Thiếu thương, Ẩn bạch, Phong phủ, Đại lăng, Khúc trì, Phong long.


nt. Loạn thần kinh. Bệnh điên. Nhà thương điên. Tức điên người.

xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ngớ ngẩn, dở người, gàn, điên, cuồng, rồ, lẩn thẩn, ngây ngô



điên

điên
  • Mad, out of one's mind, insane
    • Nhà thương điên: Alunatic asylum
  • Rabid
    • Chó điên: A raid dog

Lĩnh vực: y học
 crazy

bộ tăng điên lực
 power booster
cách điên bằng sứ
 porcelain insulator
chóng mặt điên
 voltaic vertigo
cưa đĩa chạy điên
 electric circular saw
điên cuồng
 frenetic
điên cuồng
 frenzy
điên tích riêng
 charge-mass ratio
đổi dây điên thoại
 telephone drop wire
máy điên không đồng bộ
 asynchronous machine