- I. đgt. 1. Sống ở nơi nào: Bố mẹ ở quê Hai anh chị đều ở cùng làng. 2. Có mặt nơi nào: Hôm qua tôi ở nhà Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng. 3. Lưu lại, không rời đi đâu: Mời mãi mà anh ấy không ở lại kẻ ở người đi. 4. Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày: ở sao cho người ta thương ở hiền gặp lành ông ấy ở sạch thế. 5. Làm thuê tại nhà của chủ: đi ở con ở. II. lt. Thuộc vị trí, địa điểm nào: họp ở hai trường Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã Nhà dựng ở sườn đồi.


nIđg. 1. Sống thường ngày ở một nơi nào. Suốt đời ở thôn quê. Tôi ở nhà số 7. Ở trọ.
2. Có mặt trong một thời gian hay thời điểm nhất định. Anh ấy đang ở nhà. Ông ta có ở bên Pháp mấy năm.
3. Tiếp tục ở lại một nơi. Kẻ ở người đi. Mời khách ở chơi.
4. Sinh hoạt hằng ngày như thế nào đó. Ở bẩn. Ở bạc. Ở hiền gặp lành.
5. Làm thuê để phục dịch hằng ngày, sống tại nhà chủ. Đi ở. Người ở.
IIgi. Biểu thị quan hệ về vị trí, phương hướng hay nguyên nhân. Hội nghị họp ở Huế. Ở giai đoạn cuối của quá trình. Hy vọng nhiều ở lớp trẻ. Lỗi ở tôi.

xem thêm: , tại




  • verb
    • to live;to bẹ
      • cô ta ở thành phố Saigon: she lives in Saigon city
      • nhà tôi ở kia: My house is overthere
    • stay;remain
      • kẻ ở người đi: Those who leave and those who stay behind. behave
      • ở ác: to behave ungratefully. in,
      • mua thức ăn ở chợ: to buy food at market. from; with
      • lỗi ở tôi: the fault is with me

 at
  • áp lực đất ở trạng thái nghỉ: earth pressure at rest
  • áp lực đất ở trạng thái tĩnh: earth pressure at rest
  • chuyển tiền điện tử ở điểm bán hàng: electronic fund transfer at point of sale
  • cực ở vô tận: pole at infinity
  • cường độ chịu kéo của bê tông ở 28 ngày: tensile strength at 28 days age
  • dao động ở tần số siêu âm: vibrations at ultrasonic frequency
  • đập van lưỡi gà có trục xoay ở đáy: dam with gate hinged at the bottom
  • điểm kỳ dị ở vô tận: singularity at infinity
  • điểm ở vô cực: point at infinity
  • điểm ở vô tận: point at infinity
  • độ giãn ở điểm gãy: elongation at break
  • đường dẫn ở mức mặt đất: guideway at grade
  • đường thẳng ở vô tận: line at infinity
  • dừng khẩn cấp ở đầu máy nâng: emergency stop at end of hoist
  • giới hạn ở vô cùng: limit at infinity of a function
  • góc ở tâm: angle at center
  • hàng lặp lại ở đầu trang: rows to repeat at top
  • kết thúc ở vô cực: to end at infinity
  • khẩu độ vòm ở đỉnh đập: angular width of arch at crest
  • lão hóa ở nhiệt độ phòng: age at room temperature
  • liên kết bu lông hoặc hàn ở cả hai đầu: bolted or welded end connections at both ends
  •  stand
  • đứng, đặt, để, ở: stand

  • Cửa sổ đền Pallad ở Guizê (kiến trúc cổ)
     Palladian window
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Ethernet quản lý mạng (Mạng LAN được sử dụng để điều khiển và giám sát các thiết bị ở tổng đài trung tâm và các chi nhánh
     Network Management Ethernet (NME)
    Hợp tác về tổ chức mạng liên kết các hệ thống mở ở châu Âu
     Corporation for Open Systems Interconnection Networking in Europe (COSINE)
    Một cấu trúc ISDN đang được sử dụng ở Nhật Bản
     An ISDN Architecture in use in Japan (FRAPI-A)
    Nghiên cứu và phát triển các công nghệ truyền thông tiên tiến ở châu Âu
     Research and Development in Advanced Communications Technologies in Europe
    Sân trong (nhà ở Tây Ban Nha)
     patio
    Tư gia khách hàng, Nơi ở của khách hàng
     Customer Premises (CP)
    Zeescin (đá vôi Pecmi ở châu Âu)
     Zechstein
    áp kế Amerada đo áp suất ở sâu
     Amerada depth pressure recording apparatus
    áp lực ở trục
     bearing reaction
    áp suất khí ở lỗ rỗng
     pore gas pressure
    áp suất ở cửa vào
     inlet pressure
    áp suất ở cửa vào
     intake pressure
    áp suất ở lỗ hổng
     pore pressure
    áp suất ở rìa
     edge pressure
    ăng ten (phụ) tải ở đế
     base-loaded antenna
    ăng ten loa búp bên ở mức thấp
     low side-lobe horn antenna
    ampe kế điểm không ở giữa
     center zero ammeter
    ampe kế điểm không ở giữa
     centre zero ammeter
    anbumin ở người lực sĩ
     athletic albuminuria
    atfan ở hồ
     lake asphalt
    axit nhân ở tế bào (ADN hay ARN)
     nucleic acid
    bán ở đỉnh
     crest slab
    bắn ở giữa
     straddle shot
    bắn ở lớp phong hóa
     short shot
    băng tích ở đáy
     bottom moraine
    bản ngàm ở chu tuyến
     clamped edges plate