Từ điển Tiếng Việt
"tại"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tại
- g. ở nơi : Sinh tại Hà Nội.
- g. Vì lý do là : Thi trượt tại lười.
ngi. 1. Biểu thị quan hệ về vị trí. Hội nghị tại Hà Nội. Đón tại sân bay.
2. Biểu thị quan hệ về nguyên nhân. Tại chủ quan nên thất bại. Con hư tại mẹ.
xem thêm:
ở
,
tại
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
tại
tại
trạng ngữ. at, in. due to, owing to, because
ex
điều khoản bán tại xưởng
: ex factory clause
điều kiện giao hàng dỡ miễn phí tại cầu cảng
: ex quay landed terms
điều kiện giao hàng tại tàu
: ex ship terms
điều kiện giao miễn phí tại cầu cảng
: ex quay terms
điều kiện giao tại cảng dỡ hàng
: ex lighter terms
điều kiện giao tại kho
: ex warehouse terms
điều kiện giao tại nhà máy, xưởng
: ex works terms
giá giao hàng tại cảng đến quy định
: ex ship
giá giao hàng tại cảng dỡ hàng
: ex lighter
giá giao hàng tại cầu cảng
: ex quay
giá giao hàng tại cầu cảng đã trả thuế quan
: ex quay duty paid
giá giao hàng tại đường ray
: ex rail
giá giao hàng tại kho của bên mua
: ex buyer's godown
giá giao hàng tại kho hải quan
: ex bond
giá giao hàng tại xuồng dỡ hàng
: ex lighter
giá giao hàng thông quan tại cầu cảng
: ex quay (duty paid)
giá giao tại cửa hàng
: ex store
giá giao tại điểm gốc
: ex point of origin
giá giao tại đồn điền
: ex plantation
giá giao tại kho
: ex warehouse (ex-warehouse)
giá giao tại kho
: ex warehouse price
giá giao tại kho hàng
: ex store
giá giao tại kho hàng của bên bán
: ex seller's godown
giá giao tại khoang tàu cảng đến
: ex ship's hold
giá giao tại mỏ
: ex mine
giá giao tại sân bay
: ex aerodrome
giá giao tại vựa
: ex consignment
giá giao tại xưởng
: ex works (ex-works)
giá tại cảng
: ex dock
giá tại xưởng
: ex mill
giá tại xưởng
: ex mill (s)
giao hàng tại cầu cảng
: ex quay (duties for buyer's account)
giao hàng tại cầu cảng (thuế hải quan do bên mua chịu)
: ex quay (duties for buyer's account)
giao hàng tại ga xe lửa
: ex rail
giao hàng tại xưởng
: delivery ex factory
giao tại cầu cảng (đã nộp thuế)
: delivered ex quay (duty paid)
giao tại nhà máy
: ex works (ex-works)
giao tại nơi sản xuất
: ex point of origin
giao tại nông trường
: ex plantation
sự giao hàng tại bến
: delivery ex docks
sự giao hàng tại kho hải quan
: delivery ex bond
sự giao hàng tại kho hải quan
: delivery ex godown
tại (giao) miễn phí tại... (dùng như một tiếp đầu ngữ hoặc giới từ)
: ex
tại cầu cảng
: ex quay
tại cửa hàng
: ex store
tại kho
: ex warehouse
tại nhà máy
: ex wharf
Chế tạo tại Việt Nam
Made in Viet Nam
Vị thế dự trữ tại IMF
Reserve position in the IMF
Vị thế ròng tại IMF
Net IMF position
bán hàng tại cửa hàng
sale at store
bán hàng tại nhà
in-home selling
bán tại quầy
over-the-counter sales
bán tiền mặt giao hàng tại nhà
cash-and-delivery sale
bảo hiểm nhân thọ tại nhà
home service assurance
bảo hiểm tại địa phương
local insurance
bảo lãnh tại ngoại chờ xử
on bail bond
bảo trì tại chỗ
on-site maintenance
bàn viết séc (đặt tại quầy thu tiền của cửa hàng bán lẻ)
check writing facilities at store exits
bãi công tại chỗ
stay-in strike
bỏ thư tại bưu cục
post a letter
bồi dưỡng tại chức
on-the-job training
bồi dưỡng tại hiện trường
on-site training
cách bán hàng họp mặt tại nhà
party selling
chế tạo tại
made in
chế tạo tại nước ngoài
of foreign manufacture
chi phiếu tại chỗ
town cheque
chi phiếu tại chỗ, tại sở
town cheque
chi phiếu tại sở
town cheque
chỉ số sử dụng quyền số năm hiện tại
current-weighted index
cho công việc làm tại nhà
put out
chỗ dỡ hàng tại bến tàu
landing
chức năng nội tại
implicit function
chức vụ thường trú (chức vụ bắt buộc phải ở tại chỗ)
residential position
chứng khoán tồn tại
treasury stock
chương trình tiếp tân tại cửa khẩu
Port Receptionist Program
chủ quản lý tàu tại cảng
ship's husband