báo

- 1 dt. (động) Loài thú cùng họ với hổ, lông có những đốm nhỏ màu sẫm: Báo chết để da, người ta chết để tiếng (tng).

- 2 dt. Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng: Báo hằng ngày; Báo hằng tuần; Báo khoa học.

- 3 đgt. 1. Nói cho biết: Báo tin mừng 2. Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra: Báo công an về một vụ trộm.

- 4 đgt. Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.

- 5 đgt. Tỏ ra bằng dấu hiệu gì: Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (NĐM).

- 6 đgt. Làm phiền, làm hại: Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ. // trgt. Bám vào người khác: Nó chỉ ăn báo chú nó.


(nông; Panthera pardus), thú rừng họ Mèo (Felidae), lông hung nhạt, có nhiều đốm đen. Thân dài 1,2 - 1,5 m (không kể đuôi), vai cao 70 cm. Nặng 40 - 80 kg. B là thú ăn đêm. Sống đơn độc, chỉ ghép đôi khi động dục. Chửa 90 - 112 ngày. Đẻ 2 - 3 con. B sơ sinh nặng 430 - 570 g; B non dễ dạy; thành thục sau 24 tháng. B có ở Châu Phi, Trung Cận Đông và Viễn Đông. Ở Việt Nam, có cả ở Miền Bắc và Miền Nam. Nơi ở của B đa dạng, từ rừng rậm nhiệt đới tới các trảng cỏ khô hạn. Khu vực hoạt động tới 12 km2.B thường nằm trên cây rình mồi, bắt linh dương, lợn cỏ, các loài gặm nhấm, đôi khi bắt cả chim và loài bò sát. Cũng như da hổ, da B đẹp, hợp với yêu cầu trang trí. B được ghi trong danh sách các loài thú rừng cần bảo vệ; được nuôi trong các vườn thú và dạy làm xiếc.



Báo



(thông tin), ấn phẩm xuất bản và phát hành định kì, phát triển ở hầu hết các nước trên thế giới. B ra đời từ lâu ở cả phương Đông và phương Tây. Ở Trung Quốc, thời nhà Hán có lệ mỗi năm vài kì, hoàng đế phát những bảng thông báo cho các châu, quận trực thuộc về những sự kiện và chủ trương quan trọng của triều đình, gọi là "Hán triều để báo" (B của triều Hán). Vào thế kỉ 16, ở Vênêxia (Venezia; Italia), nhiều người làm những bản thông tin hàng hoá có tên gọi là gazeta (I. gazzetta; gazeta), lúc đầu phát không, sau bán, mỗi bản giá một đồng tiền Vênêxia. Dần dần, người ta dùng từ gazeta để chỉ B. Vào khoảng những năm 40 thế kỉ 19, cách mạng công nghiệp thúc đẩy kĩ thuật làm B phát triển. B mở rộng phạm vi thông tin và trở thành công cụ tuyên truyền tư tưởng, khoa học - kĩ thuật có hiệu quả. Theo UNESCO, đến 1993, thế giới có khoảng 53 nghìn tờ báo, hằng ngày phát hành trên 830 triệu bản, trong đó, Châu Âu chiếm 47%, Châu Á 30%, Châu Mĩ 19%, Châu Phi và Châu Đại Dương 4%. Ở Việt Nam, B xuất hiện muộn hơn so với nhiều nước trên thế giới, tờ B đầu tiên xuất hiện tại Sài Gòn là tờ "Le Bulletin officiel de L'expédition de la Cochinchine" ("Nam Kỳ viễn chinh công báo"), số 1 ra ngày 29.9.1861, do thống đốc Pháp ở Nam Kỳ cho xuất bản, phát hành mỗi tuần một lần, năm 1888 đình bản. Tờ B tiếng Việt đầu tiên xuất bản năm 1865 là tờ "Gia Định báo" tại Sài Gòn. Tờ "Đại Nam đồng văn nhật báo" in bằng chữ Nho xuất bản năm 1892 ở Bắc Kỳ. Sau đó, hàng loạt các B phát triển khắp 3 miền Nam, Trung, Bắc. Tờ "Thanh niên" do Nguyễn Ái Quốc xuất bản tại Quảng Châu (Guangzhou; Trung Quốc) năm 1925 là tờ báo cách mạng đầu tiên ở Việt Nam. Từ đó đến nay, báo chí Việt Nam ngày càng phát triển, đến đầu 1997, có trên 562 ấn phẩm báo chí, trong đó có 150 tờ báo và 290 tạp chí.



Báo


nd. 1. Xuất bản phẩm định kỳ thường in khổ lớn, đăng tin, nhiều loại bài, tranh ảnh, để thông tin, tuyên truyền. Đọc báo. Báo hằng ngày.
2. Hình thức thông tin tuyên truyền nội bộ bằng bài viết, hình vẽ. Báo tay. Báo tường.

nđg. 1. Cho biết một việc đã xảy ra hay sắp xảy ra. Giấy báo tiền điện. Hoa mai nở báo Xuân về.
2. Cho cơ quan chức năng biết có việc cần hành động, xử lý. Báo công an vụ cướp giựt ngoài đường.

nd. Loại thú dữ, hình giống con hổ, vóc nhỏ hơn. Cũng gọi là Beo.
nđg. Báo cô (nói tắt). Con báo cha hại mẹ.

xem thêm: bảo, báo, chỉ, chỉ bảo, hướng dẫn



báo

báo
  • noun
    • Panther
    • Newspaper, magazine
      • nhật báo: daily newspaper, daily
      • báo hàng ngày / buổi tối / chủ nhật: a daily/ evening/ Sunday paper
      • tờ báo hôm nay đâu?: where's today's paper?
      • báo phát hành theo định kỳ: periodical
      • tuần báo: weekly
      • báo hàng tháng, nguyệt san: monthly
      • báo ra hai tuần một lần, bán nguyệt san: bimonthly, fortnightly

 gazette
  • báo chí: gazette
  •  indicate
  • chỉ báo: indicate
  •  inform
     journal
  • báo cáo: journal
  • báo điện tử: electronic journal
  •  newspaper
  • bàn báo: newspaper table
  •  newsprint
     paper
  • báo cáo: paper
  • báo tài liệu: paper
  • bộ chỉ báo sắp hết giấy: low paper indicator

  • Bản tin điện báo in chữ (TWX) cảnh báo phát quảng bá
     Broadcast Warning TWX (BWT)
    Bộ chuyển mạch tin báo Viễn thông
     Telecommunications Message Switcher (TMS)
    Bộ nhận dạng tin báo (ATM, SMDS)
     Message Identifier (ATM, SMDS) (MID)
    Bộ xử lý tin báo giao diện (ARPANET)
     Interface message Processor (ARPANET) (IMP)
    CELP (Mã dự báo tuyến tính) có thời gian trễ thấp
     Low Delay CELP (LDCELP)
    Các chức năng truyền thông tin báo (TMN)
     Message Communication Functions (TMN) (MCF)
    Các giao thức ứng dụng B-ISDN cho truy nhập báo hiệu sêri Q.29
     B-ISDN Application protocols for access signalling Q.29xx-series (Q.2931)
    Chương trình báo cáo thông tin-Hệ thống bảng thông báo
     Information Reporting Program-Bulletin Board System (IRP-BBS)
    Công ty báo thoại Nhật Bản
     Nippon Telegraph and Telephone (NTT)
    Công ty điện thoại điện báo Hoa kỳ
     AT&T (American Telephone and Telegraph)
    Dịch vụ chuyển tải thông tin có báo nhận (ITU-R)
     Acknowledged Information Transfer Service (ITU-T) (AITS)
    Dịch vụ tin báo Java (công nghệ)
     Java Message Service (technology) (JMS)
    Dịch vụ/Bộ xử lý báo tin giữa các cá nhân
     Interpersonal Messaging Service/Processor (IPMS)
    Diễn đàn an toàn tin báo IS-41
     IS-41 Message Security Forum (IMSF)
    Giao diện xếp hàng tin báo (IBM)
     Message Queuing Interface (IBM) (MQI)
    Giao thức báo hiệu kết hợp kênh của tổng đài MEL
     Mercury Exchange Limited (MEL) Channel Associated Signalling (MELCAS)
    Giao thức báo tin giữa các cá nhân (X.420:P2)
     Interpersonal messaging Protocol (X420:P2) (IMP)
    Giao thức đơn giản cho báo hiệu mạng ATM
     Simple Protocol for ATM Network Signalling (SPANS)

     gazette

    Chỉ số Giá chứng khoán của Thời báo Tài chính (Anh)
     Financial Times Share Indexes
    Công báo Luân Đôn (Anh)
     London Gazette
    Hệ mật mã điện báo Bộ hai Bentley
     Bentley's Second Phrases
    Nhật báo do công ty Lloyd's xuất bản
     Lloyd's List and shipping Gazette
    Nhật báo phố Uôn
     Wall Street Journal
    Thời báo Tài chính
     Financial Times
    Toàn biên Hệ mật mã điện báo Bentley
     Bentley's Complete Phrases
    Tuần báo Kinh doanh (Mỹ)
     "Business Week"
    Tuần báo Kinh tế Viễn Đông
     Far East Economic Review
    Tuần báo Thương mại Mỹ của chính phủ (Mỹ)
     business America
    báo (cho biết) đã nhận (một bức thư...)
     acknowledge (receipt)
    báo (nội bộ) của công ty
     house journal
    báo cáo
     bulletin
    báo cáo
     legal notice
    báo cáo
     report
    báo cáo
     report (rep)
    báo cáo
     reporting
    báo cáo
     return
    báo cáo
     statement
    báo cáo (bàn kê khai) chi tiết mới
     new account report
    báo cáo (tài chính) định kỳ
     interim reporting
    báo cáo bán hàng
     account sales
    báo cáo bán hàng
     sales report
    báo cáo bán hàng
     sales return
    báo cáo bán hàng ký gửi
     account sales
    báo cáo bán hàng mỗi ngày
     daily sales report
    báo cáo bạch luật định
     statutory prospectus
    báo cáo các luồng tiền mặt
     statement of cash flows