chỉ

- 1 d. 1 Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá. Mảnh như sợi chỉ. Vết thương đã cắt chỉ. Xe chỉ luồn kim. 2 Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh. Canh tơ chỉ vải.

- 2 d. Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.

- 3 d. (kng.). Đồng cân (vàng). Một chỉ vàng. Giá ba chỉ.

- 4 đ. (ph.; kng.). Chị (đã nói đến) ấy.

- 5 đg. 1 Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy. Công an chỉ đường. Mũi tên chỉ hướng. Kim đồng hồ chỉ năm giờ. 2 Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì. Chỉ rõ khuyết điểm trong công tác. Chỉ cho cách làm ăn. 3 Nêu cho biết, biểu thị. Câu nói đó không ngầm chỉ một ai cả.

- 6 p. Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa. Chỉ lo làm tròn nhiệm vụ. Không chỉ vì hôm nay, mà còn vì ngày mai. Chỉ một mình anh ấy ở lại.

- (sắc chỉ): lệnh vua


nd. 1. Lệnh bằng văn bản của vua chúa.
2. Đồng cân. Một chỉ vàng. Ba chỉ cam thảo.
3. Chị ấy. Chỉ vừa ở đây đi ra.

nđg. Làm cho nhìn thấy, cho biết, cho hiểu một vật gì hay việc gì. Mũi tên chỉ đường. Đồng hồ chỉ hai giờ. Chỉ rõ khuyết điểm trong công tác.
np. Chỉ sự hạn định. Chỉ còn một người sống sót. Không chỉ vì hôm nay mà còn vì ngày mai.

xem thêm: bảo, báo, chỉ, chỉ bảo, hướng dẫn


xem thêm: trỏ, chỉ, chi trỏ



chỉ

chỉ
  • noun
    • Thread, yarn
      • xe chỉ luồn kim: to spin thread and thread a needle
      • mỏng manh như sợi chỉ: frail as a thread
    • Royal decree, royal ordinance
    • Weft
      • canh tơ chỉ vải: silk warp and cotton weft
      • gạch chỉ: an oblong brick (for building walls)
      • sợi chỉ đỏ: fabric

 denote
 designate
 indicate
 ply
 yarn
Lĩnh vực: toán & tin
 point
Giải thích VN: Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1/72 inch.

Bảng chỉ thị màu Rôbinson
 Tag-Robinson colorimeter
Ban chỉ đạo Viễn thông
 Steering Committee on Telecommunications (SCOT)
Bit Của bộ chỉ thị hướng về
 Backward Indicator Bit (BIB)
Bit chỉ thị CRC32 (DQDB, SMDS)
 CRC32 Indication Bit (DQDB, SMDS) (CIB)
Bộ chỉ thị khuyết tật từ xa - Mức đường truyền (SONET)
 Remote Defect Indicator - Path Level (SONET) (RDI-PL)
Bộ chỉ thị lỗi từ xa - Mức đường dây (SONET)
 Remote Error Indicator - Line Level (SONET) (REI-L)
Bộ chỉ thị lỗi từ xa - Mức đường truyền (SONET)
 Remote Error Indicator - Path Level (SONET) (REI-P)
Bộ chỉ thị trả lời (V8)
 Answer Indicator (V8) (AI)
Bộ điều khiển cổng phương tiện (thuật ngữ chung chỉ VSC)
 Media Gateway Controller (MGC)
Bộ ghi địa chỉ Unibuýt bị hỏng
 Failed UniBus Address Register (FUBAR)
Bộ trữ (bộ nhớ) chỉ đọc [IBM]
 Read-Only Storage [IBM] (ROS)
Các thực thể mạng trong suốt (Các tài nguyên có thể định địa chỉ qua mạng)
 Network-Visible Entities (NVE)
Cấm tăng địa chỉ Bus
 Bus Address Increase Inhibit (BAII)
Chứng chỉ các thiết bị điện tử CANELEC
 CANELEC Electronic Components Certification (CCC)
Cơ quan đặt tên địa chỉ Internet
 Initial Address Naming Authority (IANA)
Cơ quan địa chỉ số Internet (Internet)
 Internet Assigned Numbers Authority (Internet) (IANA)
Cổng phương tiện (thuật ngữ tiêu chuẩn chung để chỉ Gateway)
 Media Gateway (MG)
Giao thức Phân giải địa chỉ NBMA
 NBMA address resolution protocol (NARP)