- 1 dt. Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước: Theo voi hít bã mía (tng).

- 2 Mệt quá, rã rời cả người: Trời nóng quá, bã cả người.

- 3 tt. Không mịn: Giò lụa mà bã thế này thì chán quá.


phần xác còn lại của nguyên liệu ở thể rắn, lỏng (bùn, nước) trong quá trình sản xuất một sản phẩm công nghiệp hoặc nông nghiệp. Theo đà phát triển của công nghệ, phần lớn B đều trở thành nguyên liệu của ngành sản xuất khác. Vd. bã rượu, còn gọi là bỗng, hèm, có thể làm thức ăn chăn nuôi, chất đốt, bột giấy, vv. B các hạt có dầu là khô dầu, bánh dầu (lạc, vừng...). B mắm dùng làm phân bón hoặc được khử mặn, sấy khô, xay nhỏ làm phối liệu thức ăn gia súc. B trong công nghệ cất cồn, rượu làm môi trường nuôi cấy nấm men chăn nuôi, nuôi nấm mốc để thu nhận chế phẩm amilaza. Ở Việt Nam, việc sử dụng các chất B vẫn còn để lãng phí.


nId. Phần xác còn lại sau khi đã lấy hết nước cốt. Bã trầu. Theo voi ăn bã (tng).
IIt. Rời, nhạt nhẽo, như chỉ là cái bã còn lại. Giò đã bã. 2. Mệt mỏi đến như chân tay rã rời. Mệt bã cả người.

xem thêm: , cặn, cấn, cặn bã




  • noun
    • Waste, residue, refuse
      • bã mía: Bagasse, megass
      • bã rượu: Distiller's grains
      • bã cà phê: coffee grounds
      • bã trầu: a chewed betel quid
  • adj
    • Tasteless and loose (as deprived of nutrient substance)
    • Exhausted, dead tired, dogtired
      • nói bã bọt mép: to speak in vain, to waste one's breath

 attle
 cake
  • bã ép: press cake
  • bã lọc ép: filter cake
  • khô dầu, bã dầu ép: oil cake
  • thử bã dầu: cake test
  •  dross
  • cặn bã: dross
  •  mud
  • ống góp cặn bã Holme: Holme mud sampler
  •  remainder
     residue
  • bã cất: distillation residue
  • bã chưng: distillation residue
  • bã chưng cất: distillery residue
  • bã giảm nhớt: vis-brocken residue
  • bã khô: dry residue
  • bã không (hòa) tan: insoluble residue
  • bã không sunfonat hóa: unsulphonated residue
  • bã rượu: distillery residue
  • bã than cốc: coke residue
  • chất bã: residue
  • khí bã (dầu mỏ): residue gas
  • phần bã: residue
  •  residues
     slime
     slurry
     waste
  • xử lý cặn bã: waste disposal

  • bã bia
     brewer's grain
    bã cặn
     sludge
    bã chết
     abandoned beach
    bã đay gai
     hurds
    bã ép
     pulp
    bã ép (hoa quả bia rượu)
     pomace
    bã ép quả
     marc
    bã nhầy lông
     pilosebaceous
    bã nhờn
     sebum
    bã nhờn da
     cutaneous sebum
    bã nhờn thai nhi
     vernix
    bã rượu
     pot ale
    bã rượu
     vinasse
    bã rượu sunfit (chất phụ gia)
     calcium lignin sulfonate
    bã rượu sunfit (chất phụ gia)
     sulfite-cellulose liquor
    bã thải lò
     spent charge
    bã than cốc
     coke deposit
    bã tiêu hóa
     deposit
    bãi chứa bã quặng
     disposal area

     residual
  • cặn bã: residual product
  • cặn bã còn lại: residual
  • chất bã: residual product
  •  residuum

    bã (trích ly dầu)
     solvent cake
    bã bia
     spent beer
    bã cặn đã lọc
     thin stillage
    bã chưng cất
     still residue
    bã củ cải đường
     bagasse
    bã củ cải đường
     megasse
    bã dầu ép
     expeller cake
    bã dừa
     pineapple bran
    bã ép
     cheese
    bã ép
     pomace
    bã ép
     press
    bã ép
     press residue
    bã ép
     refuse
    bã ép cà chua
     tomato pomace
    bã lọc ép
     filter (-press) cake
    bã lọc sấy khô
     distillers' dried soluble
    bã mía
     bagasse
    bã mía
     blood cake
    bã nghiền thô
     kibbled cake
    bã nho
     mare
    bã nho ép
     grape husks and seeds
    bã nho ép
     hushs of grapes
    bã rượu
     stillage
    bã rượu
     vinasse
    bã táo ép
     apple-cheese
    bã xử lý mạch nha
     malt residue
    bể chứa bã củ cải
     beet wet pulp silo
    bơm bã ép
     pulp pump
    bơm bã trích ly
     must pump
    cái gom bã củ cải đường
     beet pulp catcher