cấn

- 1 d. (ph.). Cặn. Cấn nước chè.

- 2 đg. (ph.). 1 Vướng cái gì có cạnh. Ván kê không bằng, nằm cấn đau cả lưng. 2 Vướng, mắc. Cấn giá sách nên không kê được tủ.

- 3 đg. (ph.). Bắn, hoặc gán (nợ).


nd. Cặn. Cấn nước chè.
nt. Bị vướng mắc vì vật gì. Ván kê nghiêng nằm cấn đau cả lưng. Cấn cái giá sách nên không kê được cái tủ ở góc phòng.
nđg. Khấu trừ, gán. Giao căn nhà để cấn nợ.
hd. Quẻ thứ ba trong tám quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn...

xem thêm: , cặn, cấn, cặn bã



cấn

cấn
  • noun
    • The third sign of the eight-sign figure
    • Dregs, lees, sediment
    • verb
      • To be annoyed (by something pricking)
        • hai tấm ván kê không bằng, nằm cấn đau lưng lắm: as the two boards were unevenly placed, he was annoyed and felt a pain in his back
      • To obstruct, to hinder
        • cấn ngôi nhà nên không thấy rõ cánh đồng: because a house obstructed his view, he could not have a clear sight of the field
      • To deduct