- 2 đg. (ph.). 1 Vướng cái gì có cạnh. Ván kê không bằng, nằm cấn đau cả lưng. 2 Vướng, mắc. Cấn giá sách nên không kê được tủ.
- 3 đg. (ph.). Bắn, hoặc gán (nợ).
nd. Cặn. Cấn nước chè.nt. Bị vướng mắc vì vật gì. Ván kê nghiêng nằm cấn đau cả lưng. Cấn cái giá sách nên không kê được cái tủ ở góc phòng.nđg. Khấu trừ, gán. Giao căn nhà để cấn nợ.hd. Quẻ thứ ba trong tám quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn...