bảo

- đg. 1 Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới. Bảo sao nghe vậy. Ai bảo anh thế? Trâu ơi ta bảo trâu này... (cd.). Ai không đi thì bảo? (kng.; hàm ý hăm doạ). 2 Nói cho biết để phải theo đó mà làm. Bảo gì làm nấy. Gọi dạ, bảo vâng. Bảo nó ở lại.


nđg. 1. Chỉ dạy cho biết. Bảo vâng gọi dạ con ơi ...
2. Nói điều gì với người ngang hàng hay người dưới.

xem thêm: bảo, báo, chỉ, chỉ bảo, hướng dẫn


xem thêm: dạy, bảo, dạy bảo, dạy dỗ



bảo

bảo
  • verb
    • To tell, to say
      • bảo sao nghe vậy: to believe what one is told
      • ai bảo anh thế?: who told you?
      • ai không đi thì bảo: let him who doesn't want to go just say so
      • bảo gì làm nấy: to do what one is told
      • bảo nó ở lại: tell him to stay
  • khẩu ngữ
    • It serves one right
      • thi hỏng là phải, ai bảo lười học: his failure at the exam was no surprise, it serves him right for being lazy