bồn chồn

- 1 Nh. Cỏ đuôi lươn.

- 2 tt. Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng: tâm trạng bồn chồn bồn chồn lo lắng.


nđg. Như Bôn chôn.
bt. Băn khoăn, lo lắng: Bồn chồn thương kẻ nương song bạc (Qu. Tấn).

xem thêm: lo, lo lắng, áy náy, băn khoăn, hồi hộp, bồn chồn, lo ngại, lo sợ, lo phiền, thắc mắc, nơm nớp



bồn chồn

bồn chồn
  • adj & verb
    • (To be) on the tenterhooks, (to be) in a state of anxious suspense
      • bồn chồn nghĩ đến phút sắp nhìn thấy lại quê hương: to be on the tenterhooks as the moment of seeing again one's native place is near
      • bồn chồn lo lắng đứng ngồi không yên: to be in a state of anxious suspense and restlessness