bộp chộp

- tt, trgt. Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy: Tính bộp chộp; Ăn nói bộp chộp.


nt. Ít suy nghĩ và quá vội vàng. Tính hay bộp chộp.

xem thêm: vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp, tất tả, bộp chộp, cuống quýt



bộp chộp

bộp chộp
  • adj
    • Hotheaded, impetuous
      • tính nết bộp chộp nóng nảy: to be hot-headed and quick-tempered
      • ăn nói bộp chộp: to be impetuous in one's words
      • bộp chà bộp chộp: very hot-headed, very impetuous