vội

- tt, trgt Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ: Quan có cần, nhưng dân chưa vội (cd); Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây (cd); Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu; Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo (cd); Nhớ nơi kì ngộ, vội dời chân đi (K).


nt&p. Hết sức nhanh cho kịp. Còn sớm không cần vội. Ăn vội vài bát cơm rồi đi ngay. Chưa chi đã vội mừng.

xem thêm: cần, cấp, cấp bách, gấp, gấp rút, kíp, vội, vội vã, vội vàng


xem thêm: vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp, tất tả, bộp chộp, cuống quýt



vội

vội
  • adj
    • in a hurry, hasty

 rush
  • sự vội vàng: rush

  • bán vội
     rushed sale
    ghi vội
     screw a note
    ghi vội
     scribble a note (to ...)
    mua trâu vẽ bóng (chưa xem kỹ đã vội mua)
     buy a pig in a poke (to ...)
    quyết định vội vã (trong quản lý)
     snap decision
    sự mua vội vàng
     panic buying