cấp

- 1 d. 1 Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Thềm ba cấp. 2 Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.). Chính quyền các cấp. Sĩ quan cấp tá. Vận động viên cấp 1. Gió cấp 3. Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).

- 2 d. Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.

- 3 đg. Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh. Cấp giấy phép.

- 4 t. (id.). Gấp, kíp. Việc cấp lắm.


(toán) x. Bậc.


(), đơn vị quy ước dùng để đánh giá theo một thang bậc nhất định cường độ của một hiện tượng vật lí. Vd. trong khí tượng học: C của tốc độ gió theo thang Bôfo(A. Beaufort); trong địa chấn học: C của động đất theo thang Richte (A. Richter), vv. Xt. Độ Richte; Thang Richte.


nd. Thứ lụa màu, thường gọi là Cấp hoa. X. Cấp hoa.
nd. 1. Bậc để bước lên bước xuống. Thềm ba cấp.
2. Bậc, thứ: Trường cấp hai. Chính quyền các cấp.

nđg. Giúp, phát cho. Cấp dưỡng, cung cấp. Cấp kinh phí cho một bệnh viện.

xem thêm: cần, cấp, cấp bách, gấp, gấp rút, kíp, vội, vội vã, vội vàng


xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến



cấp

cấp
  • noun
    • Step
    • Rank, level, class
      • chính quyền các cấp: all levels of government
      • sĩ quan cấp tá: an officer of a field rank, a field-officer
    • Grade
      • lớp bảy là lớp cuối cùng của cấp hai: the 7th form is the last of the second grade
  • adj
    • Urgent, pressing
      • việc cấp lắm: a very pressing business
  • verb
    • To grant, to issue
      • cấp học bổng cho học sinh

 feed
  • áp suất cấp liệu: feed pressure
  • băng cấp liệu: feed belt
  • bàn cấp liệu quay: revolving feed table
  • bàn rơvonve cấp liệu: revolving feed table
  • bể cấp: feed tank
  • bể cấp liệu: feed tank
  • bể cấp nước: feed water tank
  • bình cung cấp: feed tank
  • bơm cấp: feed pump
  • bơm cấp môi chất lạnh: refrigerant feed pump
  • bơm cấp nước: feed pump
  • bơm cấp nước: boiler feed pump
  • bơm cấp nước: feed water pump
  • bơm cấp nước nồi hơi: boiler feed pump
  • bơm cung cấp (bơm nhiên liệu): feed pump (fuel pump)
  • bơm nước cấp: feed water pump
  • bơm tay cung cấp nhiên liệu: hand feed pump
  • bộ cấp thẻ: card feed
  • bộ điều chỉnh cung cấp lỏng: liquid feed regulator
  • bộ phận chuẩn bị cấp: feed preparation unit
  • bộ phận cung cấp chùm tia: focused beam feed
  • buồng cung cấp: feed space
  • các trục lăn cấp giấy: paper feed rollers
  • cấp (liệu) trực tiếp: direct feed
  • cấp điện: feed
  • cấp dòng: feed
  • cấp dòng đường dây mở: Line Current Feed Open (LCFO)
  • cấp hơi môi chất lạnh: vapour refrigerant feed
  • cấp không khí lạnh: cool-air feed
  • cấp liệu: feed (verb)
  • cấp liệu kiểu trọng lực: gravity feed
  • cấp liệu kiểu tự chảy: gravity feed
  • cấp liệu tự động: automatic feed
  • cấp lỏng: liquid feed
  • cấp lỏng tái tuần hoàn: recirculating liquid feed
  • cấp môi chất lạnh: refrigerant feed
  • cấp nguồn từ xa: Remote Power Feed (RPF)
  • cấp thông tin khách hàng: Customer Information Feed (CIF)
  • cấp tự động: self-acting feed
  • cấp từ phía dưới: bottom feed
  • cấp và thông (khí): feed and bleed
  • cấu cấp giấy: paper feed
  • cầu cấp phối thanh: bar feed
  • Lĩnh vực: toán & tin
     level
  • Hội đồng cấp cao của ITU: High Level Committee of ITU (HLC)
  • cấp bố cục: outline level
  • cấp cách điện: insulation level
  • cấp chương trình: program level
  • cấp độ lỗi: error level
  • cấp dịch vụ: level of service
  • cấp dự án: project level
  • cấp lồng: nesting level
  • cấp lũ: flood level
  • cấp tài khoản: account level
  • cấp thấp: low level
  • cấp thủ tục: procedure level
  • cấp tiếng ồn tương đương: equivalent noise level
  • cấp truy cập: access level
  • cấp truy xuất: access level
  • cấp ưu tiên: priority level
  • cache thứ cấp: second level cache

  • Bản tin của các nhà cung cấp viễn thông Anh
     British telecom supplier information notes (SINs)
    Bộ định tuyến nhiều nhà cung cấp (Windows95)
     Multiple Provider Router (Windows 95) (MPR)
    Bộ nhớ/Hệ thống tệp phân cấp
     Hierarchical File Storage/System (HFS)
    Bộ thu phát truy nhập sơ cấp ISDN
     ISDN Primary Access Transceiver (IPAT)
    Các dịch vụ và các giao thức cho các mạng cao cấp ( Ủy ban ETSI )
     Services and Protocols for Advanced Networks (ETSI Committee) (SPAN)
    Các khuyến nghị G.703/G704 của ITU về các đặc trưng vật lý/điện của các giao diện số phân cấp
     Physical/electrical characteristics of hierarchical digital interfaces ITU Recommendations (G.703/G.704)
    Các nhà cung cấp dịch vụ truy nhập Internet
     Internet Access Service Providers (IASP)
    Các nhà cung cấp nội dung Internet
     Internet Content Providers (ICP)
    Chất Nematic xoắn cao cấp (để chế tạo màn hình tinh thể lỏng)
     Super Twisted Nematic (LCD) (STN)
    Cơ quan phụ trách các dự án nghiên cứu cao cấp về quốc phòng (Mỹ)
     Defence Advanced Research Projects Agency (DARPA)
    Cơ quan quản lý khẩn cấp Liên bang
     Federal Emergency Management Agency (FEMA)
    Cơ sở hạ tầng cung cấp các nhà du hành vũ trụ châu Âu
     European Manned Space Infrastructure (EMSI)
    Công ty khai thác Bell khu vực (Tên gọi chung của một công ty điện thoại Mỹ cung cấp dịch vụ nội hạt trong một vùng địa lý riêng)
     Regional Bell Operating Company (RBOC)
    Cu-SeeMe nâng cấp
     Enhanced Cu-SeeMe
    Cung cấp dịch vụ OTA
     OTA Service Provisioning (OTASP)
    Dữ liệu phát thứ cấp (EIA-232)
     Secondary Transmitted Data (EIA-232) (STD)
    Dữ liệu thu nhập thứ cấp (EIA-232-E)
     Secondary Received Data (EIA-232-E) (SRD)
    Giao diện nhà cung cấp dịch vụ ( Winshock 2 )
     Service Provider Interface (Winsock 2) (SPI)
    Giao diện tốc độ sơ cấp (ISDN)
     Primary Rate Interface (ISDN) (PRI)
    Gói dịch vụ [IBM]/nhà cung cấp dịch vụ
     Service Pack (IBM) Service Provider (SP)
    Gọi nhà cung cấp Internet khác [IBM]
     Dial Other Internet Providers [IBM] (DOIP)
    Hệ thống cấp chứng chỉ quốc gia của Đan Mạch
     Dansk Akkreditering or National Danish Accreditation Scheme (DANAK)
    Hiệp hội các Nhà cung cấp giải pháp Microsoft
     Association of Microsoft Solutions Providers (AMSP)
    Hiệp hội các nhà cung cấp dịch vụ Internet
     Internet Service providers Association (ISPA)
    Học viện Bưu chính và Viễn thông cao cấp của Italia
     Instituto Superiore delle Poste e delle Telecomunicazioni (Superior Institute for Posts and Telecommunications, Italy) (ISPT)
    Hội đồng cấp chứng chỉ kỹ thuật Thụy Điển
     SWEDish board for technical Accreditation (SWEDAC)

     allocation
     award
     issue
     put

    Hội nghị Quan chức Kinh tế Cao cấp
     Senior Economic Officials Meeting
    Quỹ Dự trữ kế hoạch Trợ cấp Nhân viên
     Staff Compensation Plan Reserve Fund
    Quỹ trợ cấp thành lập Xí nghiệp
     Enterprise Allowance Scheme
    Thị trường thứ ba- thị trường cấp III
     third market
    ấn tượng tốt (của cấp trên đối với người làm công...)
     halo- effect
    bằng cấp
     certificate
    bằng cấp
     diploma
    bằng cấp
     qualification
    bản xét xử khẩn cấp (của tòa án)
     emergency enterim ruling
    bản xét xử khẩn cấp (của tòa án)
     emergency interim ruling
    bảng kê đồ cung cấp
     picking list
    bảng thăng cấp
     promotion roster
    bảo hiểm có trợ cấp
     endowment assurance
    bảo hiểm trách nhiệm viên chức cao cấp
     executive liabilities insurance
    bảo hiểm trợ cấp hàng năm
     annuity insurance
    bậc cấp
     gradation
    ban cấp
     grant
    ban quản trị, ban điều hành cấp cao
     senior management
    bao cấp nhà nước
     state subsidy
    biện pháp cấp phép Quốc tế
     international licensing arrangement
    biện pháp cấp vốn
     financing arrangements
    biện pháp khẩn cấp
     emergency facilities
    biện pháp nhập khẩu hạn chế khẩn cấp có chọn lựa
     selective safeguard
    biểu tượng giai cấp
     status symbol
    bỏ thầu cung cấp hàng hóa
     tender for a supply of goods
    bỏ thầu cung cấp hàng hóa
     tender for a supply of goods (to...)
    cá chứng khoán cấp hai
     secondary stocks
    cá đã phân cấp
     sorted fish
    các cấp độ tự do (số các giá trị để có thể chọn lựa tự do)
     degrees of freedom