dâng

- đg. 1 (Mực nước) tăng lên cao. Nước sông dâng to. Căm thù dâng lên trong lòng (b.). 2 Đưa lên một cách cung kính để trao cho. Dâng hoa. Dâng lễ vật.


nđg. 1. Lên cao, nói về mực nước. Nước sông dâng to. Căm thù dâng lên trong lòng.
2. Đưa lên để trao một cách cung kính. Dâng lễ vật.

xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến



dâng

dâng
  • verb
    • to offer ; to present
      • dâng hoa: to offer flowers respecfully
    • To rise; to run high
      • nước suối dâng lên: the stream level rose high

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 elevation
  • dâng mao dẫn: capillary elevation
  • đầu nước dâng: elevation head
  • mực nước dâng: elevation

  • bờ biển dâng cao
     raised shoreline
    bờ dâng
     coast of emergence
    bờ dâng cao
     raised coast
    bơm dâng nước
     pump plunger
    chiều cao dâng của nước mao dẫn
     height of capillary rise
    chiều cao dâng mao dẫn
     capillary rise
    cột bùn dâng
     rising mud column
    cột nước của công trình nước dâng
     head across the weir
    công trình dâng nước
     backwater structure
    dâng áp lực
     surge
    dâng lên (nước)
     rise
    dâng lên (thủy triêu)
     set in
    đảo dâng
     upheaved island
    đảo dâng
     uplifted island
    đập dâng
     rolling weir
    đập dâng nước
     water-raising dam
    đập dâng nước
     weir
    độ cao nước dâng
     rise of water
    độ triều dâng
     rise of tide
    động dâng mao dẫn
     height of capillarity lifting
    đường nước dâng
     backwater curve
    diềm che nước dâng
     barge flashing
    dòng dâng
     upflow
    dòng nước dâng
     high-water flow
    dòng nước sông dâng
     flood flow of a river
    dòng triều dâng
     flood
    hiệu quả dâng nước tưới (cho đất trồng)
     water application efficiency
    hộp chứa nước dâng tự động
     automatic flashing cistern