biếu

- đgt. Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép: Tôi biếu chị quyển sổ chép bài hát của tôi (NgĐThi).


nđg. Cho, tặng. Sách biếu.

xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến



biếu

biếu
  • verb
    • To present
      • biếu cuốn sách: To prsent a book
      • sách biếu: a presentation copy of a book
      • báo biếu: a presentation copy of a newspaper (magazine)

 donate

cổ phiếu biếu không
 bonus share
cổ phiếu biếu không
 bonus shares
cổ phiếu biếu không
 bonus stock
cổ phiếu biếu không
 pouch share
đồ biếu
 donative
hàng biếu thêm
 free gift
kể cả những cổ phiếu biếu không sắp phát hành
 cum bonus
kính biếu (cụm từ đóng trên đồ vật hoặc sách báo gửi tặng)
 with compliments
mẫu hàng biếu
 sample of no commercial value
món biếu
 complimentary
những tạp chí phát không, biếu không
 giveaway magazines
phát hành biếu không
 bonus issue
phát hành cổ phiếu biếu không
 scrip issue
phiếu biếu sách
 book token
quà biếu
 donation
quà biếu
 gift
quà tặng, biếu
 donation
sách biếu
 gift-book
séc tặng biếu
 gift cheque
sự biếu
 complimentary
tặng biếu miễn thuế tiềm ẩn
 potentially exempt transfer
thu quà tặng biếu
 accession tax