ban

cơ quan (bộ phận) làm chức năng tham mưu hay chức năng giúp việc của các tổ chức thuộc hệ thống chính trị hoặc các tổ chức kinh tế, xã hội... ở Việt Nam.

1. Cơ quan trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương Đảng hoặc trực thuộc các cấp uỷ của Đảng Cộng sản Việt Nam, làm chức năng tham mưu như Ban Tổ chức, Ban Tuyên giáo, Ban Kinh tế.

2. Cơ quan trực thuộc Chính phủ hoặc bộ, ngành, uỷ ban nhân dân địa phương, làm chức năng giúp thủ tướng, hoặc giúp bộ trưởng, hoặc giúp chủ tịch uỷ ban nhân dân địa phương quản lí một vài lĩnh vực công tác nào đó của Nhà nước như Ban Cơ yếu (trực thuộc Chính phủ), Ban Đổi mới Doanh nghiệp Nhà nước (trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn), ban quản lí dự án (trực thuộc uỷ ban nhân dân tỉnh), vv.

3. Cơ quan trực thuộc uỷ ban mặt trận tổ quốc hoặc các ban chấp hành đoàn thể chính trị - xã hội (công đoàn, phụ nữ...), làm chức năng nghiên cứu, tham mưu cho ban chấp hành của đoàn thể mình về công tác tổ chức, vận động quần chúng như ban tuyên huấn, ban phong trào, ban đời sống, vv.

4. Bộ phận công tác của các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp hoặc của các xã, phường để giúp giám đốc hoặc hiệu trưởng, hoặc chủ tịch uỷ ban nhân dân xã, phường giải quyết một số công việc cụ thể nào đó trong từng thời gian (như ban chống lụt bão, ban kiểm kê tài sản, vv.).

Tuỳ theo tính chất của các nhiệm vụ được giao, các B có thể có những mô hình về tổ chức khác nhau: có B được duy trì tổ chức để hoạt động lâu dài, có B chỉ được giao thực hiện một số công tác nào đó trong một thời gian, khi xong công việc thì giải tán.

nd. Cây nhỡ, lá hình móng bò, hoa trắng.
nd. Nốt đỏ nổi thành từng mảng trên da, khi mắc một số bệnh. Đau ban. Bị ban đỏ.
nd. 1. Tổ chức gồm một tập thể người cùng làm một công việc. Ban văn nghệ. Ban thư ký hội nghị. Ban chấp hành. Hai ban văn võ trong triều đình ngày xưa.
2. Phiên làm việc. Nhận ban. Giao ban.

nd. Khoảng thời gian không rõ, tương đối ngắn. Ban sáng. Ban trưa.
nđg. Cấp cho người dưới. Ban ân. Lệnh ban xuống.
nđg. San cho bằng. Ban mô đất. Ban bờ.
Tầm nguyên Từ điển
Ban

(nàng Ban Chiêu) Một người đàn bà học thức tài giỏi đời Hán, vợ Tào Thế Thức. Sau khi góa chồng, Vua gọi vào cung dạy học, bảo Hoàng Nữ và các cung phixem như bậc thầy. Ban cố làm chưa xong bộ Hán thư thì mất, nàng liền tiếp tục làm theo cho trọn bộ. Một điển thứ hai: Nàng Ban Tiệp Dư (Tiệp dư là một chức của các cung nữ) học giỏi hay thơ, nhưng bị Triệu Phi Yến gièm pha nên Vua ghét bỏ, đưa đi một nơi khác không cho hầu hạ nữa. Nàng mới làm bài: Thu phiến (cái quạt mùa thu để ví với mình). Bài ấy đại ý như sau: Trong trắng như sương tuyết,Kết thành quạt hiệp hoan.Tròn như vành trăng sáng,Ra vào để túi chàng.Phe phẩy xanh luồng gió,Chỉ sợ tiết thu sang.Khí mát thắng viêm nhiệt,Quạt nọ chẳng ai màng.Trong rương đành xếp xó,Ân tình đứt nữa đàng.

Nàng Ban ả Tạ cũng đau thế này. Kim Vân Kiều

Tầm nguyên Từ điển
Ban

(nàng Ban Chiêu) Một người đàn bà học thức tài giỏi đời Hán, vợ Tào Thế Thức. Sau khi góa chồng, Vua gọi vào cung dạy học, bảo Hoàng Nữ và các cung phixem như bậc thầy. Ban cố làm chưa xong bộ Hán thư thì mất, nàng liền tiếp tục làm theo cho trọn bộ. Một điển thứ hai: Nàng Ban Tiệp Dư (Tiệp dư là một chức của các cung nữ) học giỏi hay thơ, nhưng bị Triệu Phi Yến gièm pha nên Vua ghét bỏ, đưa đi một nơi khác không cho hầu hạ nữa. Nàng mới làm bài: Thu phiến (cái quạt mùa thu để ví với mình). Bài ấy đại ý như sau: Trong trắng như sương tuyết,Kết thành quạt hiệp hoan.Tròn như vành trăng sáng,Ra vào để túi chàng.Phe phẩy xanh luồng gió,Chỉ sợ tiết thu sang.Khí mát thắng viêm nhiệt,Quạt nọ chẳng ai màng.Trong rương đành xếp xó,Ân tình đứt nữa đàng.

Nàng Ban ả Tạ cũng đau thế này. Kim Vân Kiều

xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến



ban

ban
  • noun
    • Time
      • ban ngày: day-time
      • ban đêm: night-time
      • rõ như ban ngày: as clear as daylight
      • ban ngày ban mặt: in broad daylight
      • vụ cướp ly kỳ ấy xảy ra giữa ban ngày ban mặt: that newsworthy hold-up happened in broad daylight
    • (y học) Rash
    • Ball
    • (thực vật) Bauhinia
    • Shift
      • nhận ban

 board
  • Uỷ ban Đặc biệt về Tư vấn kỹ thuật ISDN: ISDN Technical Advisory Ad hoc Board (ITAAB)
  • Uỷ ban EDIFACT Bắc Mỹ: North American EDIFACT Board (NAEB)
  • Uỷ ban Tiêu chuẩn hóa Viễn thông của ITU: ITU Telecommunications Standardization Board (ITU-TSB)
  • Uỷ ban Tư vấn Kỹ thuật đặc biệt: technical Ad hoc Advisory Board (TAAB)
  • Uỷ ban kiến trúc Internet (trước đây là các hoạt động): Internet Architecture Board (formerly activities) (IAB)
  • Uỷ ban về các hoạt động Internet: Internet Activities Board (IAB)
  • ban đầu tư: board of investment
  • ban điện lực khu vực: regional electricity board
  • ban điều hành hàng không dân dụng: Civil Aeronautics Board (CAB)
  • ban dịch vụ công cộng: Public Service Board (PSB)
  • ban giám đốc: board of directors
  • ban giám khảo: board of examiners
  • ban kỹ thuật: technical activities board
  • ban quản lý: management board
  • ban quản trị: board of trustees
  • ủy ban EDIFACT liên Mỹ: Pan-American EDIFACT Board (PAEB)
  • ủy ban Tiêu chuẩn công nghệ ảnh: Image Technology Standards Board (ITSB)
  • ủy ban đăng ký tần số quốc tế: International Frequency Registration Board (IFRB)
  • ủy ban điện lực nhà nước: Central Electricity Generating Board
  • ủy ban duyệt xét thử nghiệm: Test Review Board
  • ủy ban quản lý: Management Board
  • ủy ban quản trị: Management Board
  • ủy ban tiêu chuẩn hóa các hệ thống thông tin: Information System Standards Board (ISSB)
  • ủy ban vật giá Nhà nước: State Pricing Board
  •  bureau
  • Văn phòng của Uỷ ban Vô tuyến ITU: ITU Radio Committee Bureau (ITU-BR)
  •  commission
  • Cơ quan chủ quản của ủy ban châu Âu: European Commission Host Organization (ECHO)
  • Uỷ ban Truyền hình độc lập: Independent Television Commission (ITC)
  • Uỷ ban Truyền thông Liên bang (Mỹ): Federal Communications Commission (FCC)
  • Uỷ ban thương mại Liên bang: Federal Trade Commission (FTC)
  • ban giám sát điện năng: power inspection commission
  • ủy ban: commission
  • ủy ban Kinh tế cho châu á ở viễn đông: Economic Commission for Asia in the Far East (ESCAFE)
  • ủy ban cạnh tranh và tiêu dùng úc: Australian Competition & Consumer Commission (ACCC)
  • ủy ban của (các) hội đồng nhân dân châu âu: Commission of the European Community (ies) (CEC)
  • ủy ban dịch vụ công cộng: Public Service Commission (PSC)
  • ủy ban kế hoạch: planning commission
  • ủy ban kỹ thuật điện quốc tế: International Electrotechnical Commission (lEC)
  • ủy ban kỹ thuật điện tử quốc tế: International Electrotechnical Commission (IEC)
  • ủy ban luật sức khỏe tâm thần: Mental Health Act Commission
  • ủy ban năng lượng liên bang: federal power commission
  • ủy ban quốc tế về chiếu sáng: International Commission on Illumination
  • ủy ban quốc tế về chiếu sáng: commission Internationale de l'Eclaire
  • ủy ban quy hoạch vùng: regional planning commission
  • ủy ban thường trực quốc tế: permanent international commission
  • ủy ban thương mại liên bang: Interstate Commerce Commission
  •  crew
  • ban công tác dưới đất: ground crew
  •  department
  • ban an toàn: security department
  • ban công trình: Civil Engineer's Department
  • ban kế toán kiểm toán: Audit Accountant's Department
  • ban kế toán tài vụ: financial and accounting department
  • ban quảng cáo: advertising department
  • ban vận tải: Operating Department
  • trưởng ban: chief of department
  • trưởng ban: department head
  •  grant
     service
  • ban cấp cứu: rescue service
  • ban dịch vụ công cộng: Public Service Board (PSB)
  • ban phục vụ thực phẩm: food service unit (school)
  • dịch vụ ban đêm: night service
  • dịch vụ ban ngày: day-time service
  • người ký kết hợp đồng dịch vụ ban đầu: Prime Service Contractor (PSC)
  • phòng ban: service
  • phòng trực ban: service hall
  • ủy ban dịch vụ công cộng: Public Service Commission (PSC)

  • Báo cáo Kỹ thuật chuẩn của Uỷ ban Kỹ thuật
     Technical Committee Reference Technical Report (TCRTR)
    Các dịch vụ và các giao thức cho các mạng cao cấp ( Ủy ban ETSI )
     Services and Protocols for Advanced Networks (ETSI Committee) (SPAN)
    Khối dữ liệu giao thức (PDU) của MAC ban đầu
     Initial MAC Protocol Data Unit (IMPDU)
    Kỹ thuật thiết kế thiết bị (Ủy ban Kỹ thuật ETSI)
     Equipment Engineering (ETSI Technical Committee) (EE)
    Nạp/Bộ nạp chương trình ban đầu
     Initial Program Load/Loader (IPL)
    Nhóm quy hoạch OSI của ủy ban nối mạng Liên bang
     Federal Networking Council Open Systems Interconnection Planning Group (FOPG)
    Tiểu ban kỹ thuật (ETSI)
     Sub-Technical Committee (ETSI) (STC)
    Uỷ ban CC/TT nước áo
     Austrian CCITT Committee (ACC)
    Uỷ ban Dự án chung
     Joint Project Committee (JPC)
    Uỷ ban Hợp tác quốc tế (ISO)
     International Co-ordination Committee (ISO) (ICC)
    Uỷ ban Kỹ thuật về Truyền dẫn và Ghép kênh
     Technical Committee on Transmission and Multiplexing (TC-TM)
    Uỷ ban Kỹ thuật về Truyền thông máy tính
     Technical Committee for Computer Communications (TCCCC)
    Uỷ ban Kỹ thuật- Xử lý tiếng nói
     Technical Committee Speech Processing (TC SP)
    Uỷ ban Kỹ thuật-Yếu tố con người (ETSI)
     Technical Committee Human factor (ETSI) (TC HF)
    Uỷ ban Liên hợp các chuyên viên Công nghệ thông tin
     Joint Information Technology Experts Committee (JITEC)
    Uỷ ban Phối hợp Dữ liệu chuyển tải
     Transportation Data Co-ordination Committee (TDCC)
    Uỷ ban Tiêu chuẩn Viễn thông Liên bang
     Federal Telecommunications Standards Committee (FTSC)
    Uỷ ban Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản
     Japanese Industrial Standards Committee (JISC)

     department
  • ban (phòng) nghiên cứu: research department
  • ban dịch vụ: service department
  • ban giám quản: compliance department
  • ban giám sát của các sở giao dịch: surveillance department of exchanges
  • ban mậu dịch, ban thương mại: trading department
  • ban nghiệp vụ: operations department
  • ban phụ trách thu mua: purchasing department
  • ban tài khoản biên: margin department
  • ban thu nợ: collecting department
  • ban thương mại: business department
  • ban thương mại: trading department
  • ban xuất khẩu: export department
  • bộ phận, ban thuyền vụ: shipping department
  • bộ phận, phòng ban nghiên cứu và phát triển: research and development department
  •  service
  • ban dịch vụ: service department
  • sở ban: service

  • báo cáo kế toán ban đầu
     initia1 accounts
    báo cáo kế toán ban đầu
     initial accounts
    bản dự kê giá ban đầu
     original quotation
    bà chủ tịch ban hội thẩm (tòa đại hình)
     forewoman
    ban bí thư
     secretariat
    ban biên tập tin địa phương
     city desk
    ban biên tập tin kinh tế-tài chánh
     city desk
    ban bố
     publication
    ban cấp
     grant
    ban chỉ đạo
     steering committee
    ban chỉ đạo bến tàu
     dock house
    ban chỉ đạo dự án
     project Steering Committee
    ban cho
     award
    ban cho
     vest
    ban đào tạo
     training board
    ban điều hành
     executive committee
    ban điều hành
     management
    ban đón tiếp
     welcoming party (the...)
    ban giám đốc
     board of directors
    ban giám đốc
     directorate
    ban giám đốc
     management committee
    ban giám đốc (của tổ chức hiệp hội)
     board of governors
    ban giám đốc địa phận
     local board
    ban giám đốc tiếp thị
     marketing management
    ban giám đốc tiếp thị
     marketing manager