cho

việc một bên (người cho) tự nguyện chuyển quyền sở hữu tài sản của mình cho bên kia (người được C) nhưng không có sự đền bù bằng tiền hoặc hiện vật nào khác. Hình thức pháp lí của C là hợp đồng C. Hợp đồng C nằm trong cùng nhóm và cùng chủng loại với hợp đồng mua bán, đổi chác nhưng khác hai loại hợp đồng đó ở chỗ: hợp đồng C là hợp đồng không có đền bù, nghĩa là người được C được hưởng quyền nhưng không phải đền bù gì lại bằng vật chất cho bên kia. Hợp đồng C là hợp đồng thực tế, quyền dân sự chỉ phát sinh kể từ khi người C giao vật tận tay người được C. Người được C không có nghĩa vụ gì mà được quyền sở hữu vật được C. Trong hợp đồng C, người C phải là chủ sở hữu, có năng lực hành vi, không cần thông qua người giám hộ, đỡ đầu.


nIđg.1. Trao một vật gì cho người để thuộc quyền sở hữu của người ấy. Anh cho em quyển sách.
2. Làm cho có vật gì, điều gì hay làm được việc gì. Lịch sử cho ta nhiều bài học. Cho thằng bé mấy roi. Mẹ cho con bú. Chủ tọa cho nói. Cho nghỉ phép. Cho bò đi ăn.
3. Bỏ vào, đưa đến. Cho than vào lò. Hàng đã cho lên tàu.
4. Coi là, nghĩ rằng một cách chủ quan. Cho rằng việc ấy không ai biết.Tự cho là mình đủ khả năng.
IIgi. 1. Chỉ chỗ đến, mục đích kết quả, hậu quả. Gửi quà cho bạn. Mừng cho anh bạn. Học cho giỏi. Làm cho xong. Ăn ở cho người ta ghét. Thà rằng như thế cho nó đáng.
2. Chỉ một tác động không hay phải chịu. Người ta cười cho. Bị đánh cho một trận đòn. Biết bao giờ cho xong.
IIIp. Chỉ một đề nghị, một yêu cầu. Để tôi đi cho. Ông thông cảm cho.

xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến



cho

cho
  • verb
    • To give
      • anh ta cho tôi chiếc đồng hồ: he gave me a watch
      • cho quà: to give presents
      • cho không, không bán: to give (something) free of charge, not to sell it
      • thầy thuốc cho đơn: doctors give prescriptions
      • bài này đáng cho năm điểm: this task deserves to be given mark 5
      • cho anh ta một tuần lễ để chuẩn bị: he was given a week to prepare
      • kinh nghiệm lịch sử cho ta nhiều bài học quý: history has given us many valuable lessons

 give
  • để khe hở cho: give clearance to

  • ADSL dùng cho ISDN
     ADSL for ISDN (JADSL)
    Bộ các khuyến nghị của ITU-T cho các dịch vụ thư mục
     ITU-T set of recommendations for directory services (X.500)
    Bộ chuyển đổi giao thức cho các thiết bị không phải SNA
     Protocol Converter for Non-SNA Equipment (PCNE)
    Bộ công cụ khởi động Internet dùng cho máy tính Macintosh
     Internet Starter Kit for the Macintosh (ISKM)
    Bộ quản lý LAN cho môi trường UNIX
     LAN Manager for UNIX (LM/X)
    Bộ trình duyệt siêu văn bản dùng cho các điểm có thể truy nhập mạng Telnet
     Hypertext-browser for Telnet Accessible Sites (HYTELNET)
    Bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ (Bộ định tuyến cho phép mang lưu lượng thoại qua một mạng IP)
     Multiservice Route Processor (MRP)
    Các cơ hội cho các vùng nông thôn (Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin
     Opportunities for Rural Areas (ECR&D programme on Telematic System) (ORA)
    Các đường dây T1 (= DS-1) vận hành tại 1, 544 Mbit/s cho 24 kênh số liệu
     1 lines run at 1.544Mbit/s and provide for 24 data channels (T1)
    Các dịch vụ đo thử hiệu năng cho mạng WAN
     Conformance testing services for WAN (CTS-WAN)
    Các dịch vụ và các giao thức cho các mạng cao cấp ( Ủy ban ETSI )
     Services and Protocols for Advanced Networks (ETSI Committee) (SPAN)
    Các giao thức ứng dụng B-ISDN cho truy nhập báo hiệu sêri Q.29
     B-ISDN Application protocols for access signalling Q.29xx-series (Q.2931)
    Các mạng liên kết cho các dự án nghiên cứu CEC của châu Âu
     Reseaux Associes pour la Recherche Europeenne (Associated networks for European research CEC project) (RARE)
    Các thủ tục cho truyền Fax Nhóm 3 thời gian thực qua các mạng IP
     Procedures for real-time Group 3 Facsimile communication over IP Networks (T.38)
    Các tiêu chuẩn cho ASN.1
     ITU-T standard for Abstract Syntax Notation One (ASN.1) (X.680-X.69)
    Các tiêu chuẩn của ITU-T cho phương thức ATM
     ITU-T standard for Asynchronous Transfer Mode (ATM) (X.2100-X.2144)
    Các trang người lớn ( trên Internet ) không dành cho trẻ em
     (Internet) Adult Sites Against Child Pornography (ASA)
    Chế độ khối Macro cho các khối B
     Macroblock mode for B-blocks (MODB)
    Chương trình dùng cho tin tức và thư điện tử Internet
     Program for Internet News and E-mail (PINE)
    Dịch vụ Viễn thông quốc tế cho các sản phẩm
     International Telecommunications Service for SP2 (ITSSP)
    Dịch vụ chứng thực từ xa cho người dùng gọi đến - một hệ thống chứng thực dựa trên tên và mật khẩu người sử dụng của các ISP
     Remote Authorization Dial In User Service (RADIUS)
    Dịch vụ cổng mạng cho NetWare (hệ điều hành mạng) (Microsoft)
     Gateway Service for NetWare (Microsoft) (GSNW)
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Giấy phép phổ thông cho các hệ thống cơ quan (Anh)
     Branch System General License (UK) (BSGL)
    Giao diện chung cho khai thác (SMDS)
     Generic Interface for Operations (SMDS) (GIO)
    Giao diện đầu vào tích cực (Được sử dụng trong các yêu cầu kỹ thuật UNI PMD cho cáp đồng/cáp quang )
     Active Input Interface (Used in UNI PMD specs for Copper/Fibre) (AII)
    Giao diện đo thử và vận hành vạn năng cho ATM
     Universal Test & Operations Interface For ATM (UTOPIA)
    Giao diện lớp vật lý, khai thác và đo thử vạn năng cho ATM
     Universal Test and Operations Physical Layer Interface for ATM
    Giao thức định tuyến cho di chuyển mã số (Dự án TIPHON của ETSI)
     Number Portability Routing Protocol (ETSI TIPHON Project (NPRP)
    Giao thức đơn giản cho báo hiệu mạng ATM
     Simple Protocol for ATM Network Signalling (SPANS)

     allow
     award

    Hệ điện mã ABC (dùng cho điện báo)
     ABC Code
    Lãi suất cho vay Liên ngân hàng Madrid
     Madrid Interbank Offered Rate
    Lãi suất cho vay liên ngân hàng ở Tokyo
     Tokyo Interbank Offered rate
    Luật cho vay Thật tình
     Truth in Lending Act
    Phí cho một bảng Anh
     Poundage
    Phí mua Call Option-Phí trả cho hợp đồng
     call premlum
    Suất cho vay Liên ngân hàng Tokyo
     Tokyo interbank offered rate
    Tài khoản thuế và cho vay (ở Hoa Kỳ)
     tax and loan account
    bán cho công chúng
     public sale
    bán cho người bán
     put to seller
    bán cho người trả giá chót và cao nhất
     to the highest bidder
    bán cho trả lại
     approval sale
    bán cho trả lại nếu không vừa ý
     sell on approval
    bán hoặc trả lại hàng cho chủ hàng
     sale or return
    bán lại cho người bán
     put to seller
    bán thẳng cho người mua
     door to door selling
    bán trực tiếp cho người tiêu dùng
     clearance sale
    báo cáo cho người môi giới
     broker's return
    báo cáo cho vay
     credit report
    báo cáo hàng năm (của công ty cho các cổ đông)
     annual report
    báo cho biết
     advise
    báo cho biết
     notify
    báo cho biết
     tip off
    bản (vận đơn) trao cho thuyền trưởng
     captain's copy
    bản kiểm kê (để phục vụ cho việc đối chiếu, kiểm soát)
     check list
    bản trình bày thay cho giấy cáo bạch
     statement in lieu of prospectus
    bản văn soạn cho quảng cáo
     advertising copy
    bảo đảm cho đổi lại nếu không dùng được
     guarantee to exchange if returned
    bảo đảm cho người thuê nhà
     security for a tenant