tiến
- đgt. 1. Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên: tiến lên hai bước Miền núi tiến kịp miền xuôi bước tiến. 2. Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh: đem sản vật quý tiến vua.
nđg.1. Di chuyển theo hướng thẳng về phía trước. Tiến lên vài bước.
2. Phát triển theo hướng đi lên. Miền núi tiến kịp miền xuôi.
nđg.1. Dâng vật phẩm, lễ vật lên vua hay thần thánh. Vào chùa dâng hương tiến Phật.
2. Tiến cử (nói tắt). Tiến người hiền.
Tầm nguyên Từ điển
TiếnDâng cho ngưới trên.
Thành liền mong tiến bệ rộng. Chinh Phụ Ngâm
xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến
xem thêm: tiến, tiến bộ, tiến thủ