tiến

- đgt. 1. Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên: tiến lên hai bước Miền núi tiến kịp miền xuôi bước tiến. 2. Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh: đem sản vật quý tiến vua.


nđg.1. Di chuyển theo hướng thẳng về phía trước. Tiến lên vài bước.
2. Phát triển theo hướng đi lên. Miền núi tiến kịp miền xuôi.

nđg.1. Dâng vật phẩm, lễ vật lên vua hay thần thánh. Vào chùa dâng hương tiến Phật.
2. Tiến cử (nói tắt). Tiến người hiền.

Tầm nguyên Từ điển
Tiến

Dâng cho ngưới trên.

Thành liền mong tiến bệ rộng. Chinh Phụ Ngâm

xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến


xem thêm: tiến, tiến bộ, tiến thủ



tiến

tiến
  • verb
    • to advance, to march forward

 ascend
 ascendant
 mart

BIOS Tiên tiến
 Advanced BIOS (ABIOS)
Bộ chỉnh khung CMOS tiên tiến PEB2030
 Advanced CMOS Frame Aligner PEB2030 (ACFA)
Bộ điều hợp (Adapter) đồ họa tiên tiến
 Advanced Graphics Adapter (AGA)
Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI )
 Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI) (ADCCP)
Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI X366 )
 Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI X366) (ADDCP)
Chặn tiến triển Sảy thai Không phát triển, thui
 abort
Dịch vụ Video Quảng bá tiên tiến
 Advanced Broadcast Video Service (ABVS)
Gắn kèm công nghệ tiên tiến (=IDM)
 Advanced Technology Attachment (=IDE) (ATA)
Giao diện lập trình SCSI tiên tiến
 Advanced SCSI Programming Interface (ASPI)
Hiệp hội các trường đại học vì sự phát triển Internet tiên tiến
 University Corporation for Advanced Internet Development (UCAID)
Hiệp hội xúc tiến khoa học Hoa Kỳ
 American Association for the Advancement of Science (AAAS)
ID của nhóm tiến trình
 process group ID
ID của nhóm tiến trình tiền cảnh
 foreground process group ID
ID của tiến trình
 process ID
ID của tiến trình cha
 parent process ID
Kiến trúc SCCI tiên tiến
 Advanced SCSI Architecture (ASA)
Máy chủ SCSI tiên tiến Dell
 Dell Advanced SCSI Host (DASH)
Máy tính RISC tiên tiến
 Advanced RISC Computer (ARC)
Mạch logic CMOS tiên tiến
 Advanced CMOS Logic (ACL)
Một cơ quan được giao phó xúc tiến sự phát triển tiêu chuẩn QSIG bằng việc cung cấp các đầu vào phối hợp tới ECMA
 A body committed to accelerate the development of the QSIG standard by providing coordinated input to ECMA (IPNS Forum)
Môi trường tính toán tiên tiến (SCO)
 Advanced Computing Environment (SCO) (ACE)
Nghiên cứu và phát triển các công nghệ truyền thông tiên tiến ở châu Âu
 Research and Development in Advanced Communications Technologies in Europe
Nhóm xúc tiến (quảng cáo) X400
 X400 Promotion Group (XPG)
Nhóm xúc tiến và ứng dụng tiêu chuẩn SA (Nhóm đề xướng và thực hiện các tiêu chuẩn SA)
 Standard Promotion and Application Group SA (SPAG)
Sự nâng cấp của OSI (xúc tiến OSI)
 Promotion of OSI (POSI)
Thiết bị (bộ xử lý) RISC tiên tiến
 Advanced RISC Machine (processor) (ARM)
ăng ten sóng tiến
 progressive-wave antenna
ăng ten sóng tiến
 traveling-wave antenna
bánh răng dẫn tiến
 feed gear
báo cáo tiến độ (công tác)
 progress report