kíp
- 1 dt (Pháp: équipe) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau: Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (NgTuân).
- 2 dt Chất hay bộ phận làm nổ: Kíp nổ.
- 3 trgt 1. Vội, gấp: Nghe tin mẹ mất, kíp về. 2. Ngay, nhanh: Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (NgTrãi).
đơn vị tiền tệ của Lào từ 1955; 1 K = 100 ata. Hàm lượng vàng của K không được quy định. Tỉ giá chính thức của K với đôla Mĩ được quy định ngày 1.1.1972: 1 USD = 500 K; quy định tháng 3.1975: 1 USD = 750 K. Ngày 10.12.1979, Nhà nước Lào phát hành đồng K ngân hàng và thu hồi đồng K giải phóng theo tỉ lệ: 1 K ngân hàng = 10 K giải phóng; tỉ giá: 10 K ngân hàng = 1 USD. Sau đó, đồng K trải qua thời kì mất giá, nhất là sau 1985. Theo công bố của Ngân hàng Kinh tế Thương mại Hoa Kì tại Luân Đôn ngày 21.10.1987: 1 USD = 35 K. Từ 1988, đồng K thực hiện chế độ tỉ giá thả nổi tự do với tiền nước ngoài; năm 1990, 1 USD = 777 K.
nd.1. Bộ phận gây nổ của lựu đạn, mìn v.v... Bom nổ chậm đã tháo kíp.
2. Đơn vị tiền tệ của nước Lào. Đồng kíp.
3. Toán, đội. Kíp thợ làm đêm. Kíp ngày: toán thợ làm ban ngày.
nt. Gấp, phải làm ngay. Việc kíp lắm, phải đi ngay.
xem thêm: cần, cấp, cấp bách, gấp, gấp rút, kíp, vội, vội vã, vội vàng
xem thêm: gấp, gấp rút, kíp, cấp bách, cấp tốc, gấp gáp