cần

- (Cửa bể), Tức Cửu Cờn, thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh


- 1 dt. (thực) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh: Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho (cd).

- 2 dt. Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được: Cần bật bông; Cần đàn bầu.

- 3 dt. ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu: Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu; Rượu cần.

- 4 tt. Siêng năng, chăm chỉ: Em học sinh vừa cần vừa ngoan.

- 5 tt. Phải có mới được: Sách cần để học đi thi; Đó là một việc cần. // trgt. Do nhu cầu tức khắc: Một việc cần giải quyết. // đgt. 1. Phải làm gấp: Tôi cần đi ngay 2. Có nhu cầu: Anh có cần quyển sách này không?; Quan có cần, nhưng dân chưa vội (cd).


(nông), cây rau ăn thân lá, họ Hoa tán (Apiaceae). Có các loài phổ biến: 1) C ta (Oenanthe stolonifera;tk. C nước,C cơm, C ống), cây lưu niên, lá xẻ lông chim hai lần, hoa tán kép, cánh trắng, quả tròn 2 - 3 mm; sinh sản vô tính; 2) C tây (Apium graveolens) có hai loại: C tây cuộng và C tây củ, là cây hai năm, gốc ôn đới, không kết hạt khi nhiệt độ trên 21 oC.


() x. Cơ cấu cam.


nt. Siêng năng, chịu khó. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (t.ng).

xem thêm: cần, cấp, cấp bách, gấp, gấp rút, kíp, vội, vội vã, vội vàng



cần

cần
  • noun
    • Water dropwort
    • Shaft, rod
      • cần câu: a fishing-rod
    • Stem, tube
      • rượu cần: spirit in jar drunk through a stem (by some ethnic minorities)
      • điếu có cần dài: a bubble-bubble with a long stem
    • Neck (of a violin..)
    • Vibrator (in a monocord instrument)
    • verb
      • Need, must, to want

     need
  • cần thiết: need
  • địa chỉ liên lạc khi cần (của người ký hậu): address in case of need
  • khi cần: case of need
  • lúc cần: in case of need
  • người thay mặt khi cần: referee in case of need
  • người trả thay trong trường hợp cần thiết: referee in case of need
  • sự cần thiết: need
  • trong trường hợp cần thiết: in case of need
  •  require

    bên bán cần kíp
     keen seller
    bên mua cần kíp
     keen buyer
    bột mù tạp và bột cần tây
     mustard celery
    bột nhão cần tây
     pureed celery
    cất lên (bằng cần trục)
     crane
    cần cẩu
     weighbridge
    cần cẩu (cần, trục) container
     container crane
    cần cẩu cầu cảng
     wharf crane
    cần cẩu hình tháp
     derrick
    cần cẩu hình tháp
     tower crane
    cần cẩu kiểu mũi tên
     jib crane
    cần cẩu, cầu cảng
     wharf crane
    cần chỗ làm
     situation wanted
    cần chỗ làm
     situations wanted
    cần có khả năng thanh toán
     effective demand
    cần cù
     diligence
    cần đầu tư vốn lớn
     capital-intensive
    cần đến lạm phát
     inflate the currency
    cần gạt rút giấy
     paper release arm
    cần kiệm
     thrifty
    cần người
     job advertisement
    cần người
     job assignment
    cần người
     offer of employment
    cần người
     situations vacant
    cần người
     vacancies
    cần nhiều công tác nghiên cứu
     research-intensive
    cần nhiều đất đai
     land-intensive industry
    cần nhiều lao động
     labor intensive
    cần nhiều lao động
     labour-intensive
    cần sự đào tạo
     training officer