bớt

- 1 dt. vết tím đỏ ở ngoài da: Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.

- 2 đgt. 1. Giảm đi: Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (HCM) Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan (cd) 2. Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều: Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt 3. Giữ lại một phần: Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi 4. Để lại một thứ gì theo yêu cầu: Bà mới mua được tam thất, bà làm ơn bớt cho tôi mấy lạng.


nId. Vết ở da có từ lúc mới sinh.
IIđg. Giảm, làm ít đi: Chồng giận vợ phải lui lời, Cơm sôi bớt lửa, chẳng rơi hột nào (c.d). Bớt một thêm hai: Trả giá lên xuống. Bớt miệng ăn: bớt số người ăn.

xem thêm: giảm, bớt, hạ, giảm bớt, giảm sút



bớt

bớt
  • noun
    • Birth-mark
    • verb
      • To diminish, to cut down, to decrease, to reduce
        • giảm bớt chi phí sản xuất: to cut down production cost
        • thêm bạn bớt thù: to increase the number of friends and to decrease that of foes
        • bớt giấy tờ, bớt hội họp: to cut down red tape and meetings
        • bệnh mười phần bớt tám: the disease has diminished by eight-tenths (four-fifths), the disease has nearly completely abated
        • cái gậy này dài quá, chặt cho ngắn bớt: this stick is too long, let's shorten it
      • To lay by part of
        • bớt lại một ít để dành

     deduct
     knock-off
     relief
  • sự bớt lãi thế chấp từ nguồn: mortgage invest relief at source
  • sự giảm bớt hàng trữ kho: stock relief

  • bớt chi tiêu
     abstinence
    bớt cước phí
     rebate
    bớt đi phần lẻ cho tròn số
     round down
    bớt giá
     abatement
    bớt giá
     allowance
    bớt giá
     discount
    bớt giá
     give a discount
    bớt giá
     rebate
    bớt giá chào hàng lưu động
     journey discount
    bớt giá do không đòi bồi thường
     no-claim discount
    bớt giá do trả sớm
     cash allowance
    bớt giá do trả sớm
     cash discount
    bớt giá khuyến khích
     incentive discount
    bớt giá sau
     deferred rebates
    bớt giá số lượng
     quantity discount
    bớt giá theo cách thanh toán
     settlement discount
    bớt giá theo số hàng mua
     case-rate discount
    bớt giá theo số hàng mua
     ease rate discount
    bớt giá theo thời gian (mua, quảng cáo)
     time discount
    bớt giá tiền mặt
     cash discount
    bớt giá tổng hợp
     overriding discount
    bớt giá trả sớm
     cash discount
    bớt giá vận tải
     transport rebate
    bớt nợ
     rebate
    các khoản chi tiêu không thể bớt được
     uncontrollable expenditures
    cắt bớt
     axe
    cắt bớt
     cut
    cắt bớt
     trim
    cắt bớt chi phí
     cost cutting
    cắt bớt chi tiêu
     retrenchment