hạ

- Triều nhà Hạ (Trung Quốc) do Hạ Vũ dựng nên từ năm 2205 - 1789

- Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu


- 1 dt. 1. Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu; hè: Xuân qua hạ đến hết hạ sang thu hạ chí hạ thiên lập hạ. 2. Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè: đi hạ ngồi hạ.

- 2 đgt. 1. Chuyển vị trí từ cao xuống thấp: hạ cờ hạ cây nêu hạ màn hạ bệ hạ thổ. 2. Giảm bớt, giảm thấp hơn: hạ giá hạ huyết áp. 3. Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng). 4. Đánh chiếm: hạ đồn hạ thành. 5. Đánh thắng: hạ đo ván đối thủ. 6. Nêu lên cái cần thực hiện: hạ quyết tâm hạ lệnh.

- Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.


(Xia), 1. Bộ tộc H cư trú ở vùng trung nguyên, cũng gọi là Hoa Hạ, tổ tiên của người Hán ở Trung Quốc.

2. Triều đại đầu tiên ở Trung Quốc (khoảng thế kỉ 21 - 16 tCn.), người đặt cơ sở là Vũ, ông vua đầu tiên là Khải (con Vũ). Đến thời Kiệt, bạo chúa nổi tiếng đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc, H bị Thương diệt.

3. Nhà nước của tộc Hung nô do Hách Liên Bột Bột thành lập năm 407 ở Thiểm Tây. Năm 418, chiếm được Trường An và xưng đế; năm 431, diệt được Tây Tần, sau đó bị Thổ Cốc Hồn diệt.

4. Nhà nước của tộc Khương thành lập ở tây bắc Trung Quốc. Năm 1038, vua H xưng đế, gọi nước là Tây H. Từ 1040, liên tiếp đánh Tống, đến 1044, hai bên giảng hoà. Năm 1227, bị Mông Cổ diệt.


nd. Mùa sau mùa xuân; mùa hè.
nđg.1. Từ chỗ cao chuyển xuống. Hạ thấp bức tranh treo trên tường. Màn từ từ hạ.
2. Giảm bớt xuống; không cao. Hạ giá vàng. Giá lúa hạ.
3. Đem xuống. Hạ buồm. Hạ cờ.
4. Thắng, đánh ngã. Hạ đối thủ. Hạ thành: chiếm được thành.
5. Chính thức đưa ra để thực hiện. Hạ lệnh. Hạ quyết tâm.

Tầm nguyên Từ điển
Hạ

Tên một triều đại bên Tàu do vua Võ sáng lập rồi truyền đến đời vua Kiệt thì mất.

Truyện Hán, truyện Đường, truyện Tống, truyện Thương, truyện Hạ, truyện Châu. Sãi Vãi

xem thêm: giảm, bớt, hạ, giảm bớt, giảm sút



hạ

hạ
  • noun
    • summer
    • verb
      • to lower; to take down
        • hạ giá: to lower cost; to put forth ; to send
        • hạ quyết tâm: to put forth a pledge to defeat; to win
        • hạ được địch thủ: to defeat an opponent to humble; to abase
        • hạ tánh kiêu căng của ai: to humble someone's pride

     depreciate
     depreciation
  • hạ thấp thềm lục địa: shelf depreciation
  • sự hạ: depreciation
  •  depress
  • giảm hạ: depress
  •  dip
  • độ hạ của chân trời: dip of the horizon
  •  fall
  • hạ mực nước sông: fall of stream
  • hạ thấp: fall
  • sự hạ: fall
  • sự hạ mức nước lũ: flood fall
  • sự hạ mức nước sông: river fall
  • sự hạ thấp mực nước biển: fall of sea level
  •  lower
  • cần trục hạ thấp: lower the boom
  • cửa hạ lưu: lower gate
  • cửa hạ lưu âu tầu: lower gate
  • điểm hạ: lower dead center
  • đoạn hạ lưu sông: lower river
  • đoạn sông hạ du: lower river
  • dòng sông hạ lưu: lower course of the river
  • dưới hạ xuống: lower
  • hạ lưu: lower pool
  • hạ lưu: lower course
  • hạ nghị viện: lower house
  • hạ tải: lower the load
  • hạ thấp: lower
  • hạ thấp một chiếc cầu: lower a bridge
  • hạ thấp xuống: lower
  • hạ xuống: lower
  • hạ xuồng (trường hợp khẩn cấp): lower the boats
  • hồ hạ lưu: lower pond
  • hồ hạ lưu: lower reservoir
  • kênh hạ lưu: lower canal reach
  • miền hạ lưu: lower pool
  • mức nước hạ lưu thấp nhất: lowest lower poor elevation
  • vùng hạ lưu sông: lower reach
  •  reduce
  • làm hạ giá: reduce cost
  •  sink
  • hạ giếng chìm: sink a caisson
  • hạ thấp: sink
  • sự hạ xuống: sink

  • Cơ sở hạ tầng cung cấp các nhà du hành vũ trụ châu Âu
     European Manned Space Infrastructure (EMSI)
    Cơ sở hạ tầng truyền thông ESA
     ESA COMmunications infrastructure (ESACOM)
    Công ty Phát triển cơ sở hạ tầng châu Á
     Asian Infrastructure Development Corporation (AIDEC)
    Thị trường châu Âu cho các dự án hạ tầng cơ sở
     European Market for Infrastructural Projects (EMIP)
    ánh xạ hạ thấp
     lowering map
    áp lực thấp, hạ áp
     low pressure
    bán kính đỉnh đập hạ lưu
     downstream radius (of crest)
    báo cáo thời tiết cho hạ cánh
     weather report for landing
    bản đồ hạ cánh
     landing chart
    bàn trượt nâng hạ
     lowering cradle
    bãi hạ cánh
     landing ground
    bị hạ
     depressed
    bình chứa hạ áp
     low-pressure receiver
    bình gom hạ áp
     low-pressure receiver
    biến dòng hạ áp
     low voltage current transformer
    biểu đồ hạ cánh
     landing chart
    biên độ triều (thượng hạ huyền)
     range of spring tides
    biên độ triều thượng hạ huyền
     range of spring tides
    bờ hạ thấp
     accretion coast
    bộ khuếch tán hạ âm
     subsonic diffuser
    bộ lọc lấy hạ tần
     low-pass filter
    bộ phận hạ cánh
     landing capsule
    bộ tách lỏng phía hạ áp
     low-side liquid separator
    bộ trao đổi nhiệt phía hạ áp
     low-side heat exchanger [interchanger]
    các dịch vụ cơ sở hạ tầng khóa công khai
     Public Key Infrastructure Services (PKIS)
    cái nhìn từ hạ lưu
     view from downstream
    cái nhìn từ hạ lưu
     view from upstream
    cánh cửa hạ lưu
     downstream leaf
    cánh hạ
     downside
    cánh hạ thấp
     bottom wall

     knock-down
  • sụt (giá) buộc (người nào) phải hạ giá: knock-down
  •  lower
  • hạ giá xuống: lower the price
  • hạ lãi suất cho vay tối thiểu: lower the minimum lending rate
  • hạ mức chiết khấu xuống: lower the minimum lending rate
  • hạ mức xuống: lower limit
  • hạ thấp mức thuế: lower the duty

  • Thời gian Mùa hạ Anh
     British Summer Time
    bán (đại hạ giá)
     sell off old stock
    bán đại hạ giá
     sale at special price
    bán đại hạ giá
     special discount sale
    bán đại hạ giá cuối năm
     year-end bargain sale
    bán đại hạ giá theo mùa
     season sale
    bán đại hạ giá theo quý
     season sale
    bán đại hạ giá toàn bộ kho hàng
     store wide sale
    bán giá hạ
     to sell at low price
    bán hạ giá
     remainder
    bán hạ giá
     sale
    bán hạ giá
     second-hand
    bán hạ giá
     sell at a bargain
    bán hạ giá
     sell at a bargain (to ...)
    bán hạ giá
     sell off
    bán hạ giá
     undercut
    bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)
     remainder
    bán hạ giá (trước khi đóng cửa)
     closing -down sale
    bán hạ giá để thanh lý hàng tồn kho
     rummage sale
    bán hạ giá hàng hóa
     sell off goods
    bán hạ giá hàng hóa
     sell off goods (to ...)
    bán hạ giá ra thị trường nước ngoài
     dump
    bán hạ giá suốt cả tuần
     sale on all week !
    bán hạ giá suốt tuần
     sale on all week
    bán hạ giá trước (hoặc sau) khi kiểm kê
     stocktaking sale
    bàn hạ con thịt
     breakdown table
    chảo nâng hạ
     crutcher
    chi phí cơ sở hạ tầng
     infrastructure expenditure
    chỉ thị hạ cánh
     landing order
    chức vụ hạ cấp
     subordinate posts