bửa

- 1 đgt. Dùng tay chia một vật làm hai phần, từ trên xuống: Bửa quả na.

- 2 tt. trgt. 1. Ngang bướng: Tính nó bửa lắm 2. Hòng quịt: Ăn bửa; Vay bửa.


nđg. 1. Chặt, chẻ mạnh: Thương nhau cau sáu bửa ba, Ghét nhau cau sáu bửa ra làm mười (c.d).
2. Nứt ra: Tường bửa ra.
3. Không trả tiền, quịt: An bửa: ăn không trả tiền.

xem thêm: chia, rẽ, xẻ, phân, tách, chia rẽ, chia sẻ, bửa, tẽ, phân chia



bửa

bửa
  • verb
    • To split, to cleave
      • bửa củi: to split firewood
  • adj
    • Nonsensical, improper
      • nói bửa: to talk nonsense