chia

phép toán ngược với phép nhân. Đó là phép toán để tìm một trong hai thừa số khi biết thừa số kia (số chia) và tích của chúng (số bị chia). Kết quả tìm được gọi là số thương, kí hiệu là a : b, hoặc 
. Phép chia được định nghĩa cho cả phân số

và số phức


Trong phép chia có dư, nếu a và b là hai số tự nhiên sao cho a = bq + r (0 
r < b)="" thì="" r="" gọi="" là="" số="" dư="" và="" q="" gọi="" là="" số="" thương.="" nếu="" r="0" thì="" ta="" nói="" a="" "chia="" hết="" cho"="" b="" hay="" là="" "bội="" số"="" của="" b,="" còn="" b="" "chia="" hết"="" a="" hay="" là="" "ước="" số"="" của="" a.="">


Phép chia có dư cũng được định nghĩa cho các đa thức một biến số trên một trường số. Nếu f(x) và g(x) là hai đa thức, g(x)
0, thì có duy nhất hai đa thức q(x), r(x) sao cho f(x) = g(x)q(x) + r(x) và r(x) ≡ 0 hoặc có bậc nhỏ hơn bậc của g(x). Khi đó q(x), r(x) gọi là thương và phần dư.


nđg. 1. Làm ra thành nhiều phần. Chia tổ thành nhóm. Chia bài văn làm 3 đoạn.
2. Cùng hưởng hoặc cùng chịu. Các cháu được chia quà. Viết thư chia vui. Ngỏ lời chia buồn.
3. Tìm một trong hai thừa số của một tích khi đã biết thừa số kia. Phép tính chia.
4. Tự phân ra nhiều ngả. Đoàn đại biểu chia nhau đi các tỉnh.
5. Biến đổi động từ theo ngôi số, thời gian, trong một số ngôn ngữ. Học tiếng Pháp phải chú trọng đến cách chia động từ.

xem thêm: chia, rẽ, xẻ, phân, tách, chia rẽ, chia sẻ, bửa, tẽ, phân chia



chia

chia
  • verb
    • To divide, to split, to distribute, to share
      • chia lớp học thành nhiều tổ: to split the class into groups
      • chia đôi: to split in two
      • sáu chia cho ba được hai: six divided by three makes two
      • chia quà cho các cháu: to divide presents among children
      • chia ruộng đất cho nông dân: to distribute land to the peasants
      • chia nhau món tiền thưởng: to divide a money reward with one another
      • viết thư chia buồn với bạn: to write a letter sharing one's friend's grief, to write a letter of sympathy (condolence)

 bisect
  • chia đôi: bisect
  •  cleave
  • chia ra: cleave
  •  disconnect
     Divide (DIV)
     dividing
  • bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông: Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
  • bánh răng chia: dividing wheel
  • đầu chia: dividing head
  • đầu chia độ: dividing head
  • đỉnh chia nước: dividing ridge
  • điểm chia: dividing point
  • đĩa chia: dividing plate
  • đường chia nước: dividing line
  • đường chia nước: dividing crest
  • giới hạn phân chia: dividing edge
  • hàng rào phân chia: dividing fence
  • hộp phân chia: dividing box
  • kéo chia: dividing shears
  • lưới chia: dividing network
  • máy chia (vạch bằng con) lăn: rolling dividing machine
  • máy chia độ: dividing machine
  • mạch chia: dividing circuit
  • mâm chia: dividing plate
  • rìa phân chia: dividing edge
  • sơ đồ chia: dividing circuit
  • sự chia độ: dividing
  •  graduate
     partition
  • bảng chia vùng: partition table
  • bảng điều khiển phân chia: partition control table (PCT)
  • bộ mô tả điều khiển phân chia: partition control descriptor (PCD)
  • bộ nhận dạng phân chia: partition identifier
  • chia phần: partition
  • chia vùng: to partition
  • cột phân chia: partition column
  • phần chia: partition
  • phần chia bộ nhớ chính: main storage partition
  • phần phân chia ảo: virtual partition
  • phần phân chia đầu tiên: primary partition
  • phần phân chia riêng: private partition
  • phân chia: partition
  • phương pháp ngăn chia: partition process
  • phương pháp phân chia: partition process
  • sự cân bằng phần chia: partition balancing
  •  share
  • chia sẻ: share
  • chia sẻ như: Share As
  • chia sẻ sổ làm việc: Share Workbook
  • phân chia: share
  • phân chia đều: share
  • sự chia chuyển tiếp: transit share
  •  split
  • chia tách, tách ra: split
  • dải phân chia: split bar
  • máy biến năng chia tách: split transducer
  • màn hình phân chia: split screen
  • phân chia: split into
  • sự chia cột: column split
  • sự chia đều công suất: fifty-fifty power split

  • Hệ thống ghép kênh chia theo thời gian, Bộ đo méo truyền dẫn
     Time Division Multiplex System or Transmission Distortion Measuring Set (TDMS)
    RAM chia ra từng phần
     partial RAM
    ăng ten được chia vùng
     sectored antenna
    bán kính vòng chia
     pitch radius
    bánh răng chia
     division wheel
    băng phân chia
     shard band
    bản đồ chia mảnh
     plot plan
    bảng chia điện
     group distributing board
    bảng chia tiền lãi
     earnings sheet
    bảng điều khiển phân chia
     PCT (Partition control table)
    bài toán chia ba một góc
     problem of trisection of an angle
    bàn chia quay
     index table
    bàn chia quay
     indexing table
    bàn chia quay
     rotary indexing table
    bàn tròn chia độ (máy phay)
     plain indexing table
    bị chia
     divided
    bị chia nhánh
     branch off
    bình chia độ
     graduated flask
    bình chia độ
     volumetric flask
    biến chia sẻ
     shared variable
    biệt lệ phép chia
     divide exception
    bờ bảo hộ chia tách
     segregation berm
    bộ chia
     divider

     cut
  • chia bột nhào ra thành thỏi: to cut back
  •  divide
  • chia ra: divide
  • phân chia: divide
  •  fall
     split
  • bảng chia giờ: split schedule
  • bộ phận chia dòng: split stream
  • chia cắt: split
  • chia chịu: split
  • chia đôi chênh lệch: split the difference
  • chia nhau: split
  • chia nhỏ, chia tách, phân chia cổ phiếu: split shares
  • chia ra: split
  • chia rẽ: split
  • chia xẻ: split
  • cổ phiếu chia nhỏ: split share
  • đồng chia: split
  • hoa hồng (được) phân chia: split commission
  • phần đã chia: split
  • phần được chia: split
  • phân chia: split
  • sổ nhật ký chia cột: split column journal
  • sự chia (chịu) đều tổng số tiền vận chuyển: split of total freight
  • sự chia chứng khoán làm hai: two-way stock split
  • sự chia hai: two-way split
  • sự chia hai chứng khoán: two-way stock split
  • sự chia làm ba: three-way split
  • sự chia làm hai: two-way split
  • sự chia tách cổ phiếu: stock split
  • tín thác chia nhỏ cổ phần (để tăng vốn và tăng thu nhập): split trust
  • tín thác chia thành cổ phần: split capital trust

  • CD có chia nhiều phần
     tranch cd
    băng tải chia thịt
     dressing conveyor
    băng tải treo chia thịt
     dressing rail conveyor
    bảng để phân chia bột
     pasteboard
    bảo hiểm nhân thọ có chia lãi
     with-profits endowment assurance
    bàn chia
     dressing table
    bàn phân chia
     filling table
    bàn phân chia cá
     fish cutting table
    bàn phân chia mỡ và nội tạng
     fat and viscera separating table
    bề mặt phân chia
     interface
    các phần chia
     tranchettes
    cac-ten chia lời
     profit-sharing cartel
    chế độ chia đôi lợi nhuận
     half profit system
    chế độ chia sản phẩm
     production sharing system
    chế độ phân chia phòng, ban
     divisional system
    chế độ tham gia chia lời
     profit-sharing scheme
    chế độ tham gia chia lời (của công nhân viên xí nghiệp)
     profit-sharing scheme
    chi phí chia ra từng phần
     apportioned charges
    chia (chịu) theo tỉ lệ
     pro rata distribution
    chia (chịu) theo tỷ lệ
     pro rata distribution
    chia bốn
     quartered
    chia cắt (thị trường...)
     segment
    chia cấp (thị trường)
     segment
    chia chặng giao hàng
     spread out deliveries
    chia chịu chi phí
     share expenses (to ...)