biến hóa

ht. Thay đổi, hóa ra hình thức khác.
Tầm nguyên Từ điển
Biến Hóa

Biến: như trên, hóa: thay đổi một cách tự nhiên. Nghĩa thông thường: thay đổi.

Nào từng biến hóa những vui yên lành. Hạnh Thục Ca

xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác



biến hóa

biến hóa
  • Transform, evolve
    • Quá trình từ vượn biến thành người: The evolution of the ape into man
  • Versatile, multiform
    • Chiến thuật biến hóa: Versatile tactics

Lĩnh vực: xây dựng
 metabolize

biến hóa tự phát
 spontaneous change
electron biến hóa
 conversion oil
hệ biến hóa
 paradigm
sự biến hóa
 evolution
sự biến hóa
 transmutation
sự biến hóa tecmion
 thermionic conversion
sự hỗn biến hóa
 tautomerization
thuyết biến hóa (địa chất)
 transmutation theory