buột

- đgt. Tự nhiên rời ra: Dây đồng hồ buột mất rồi.


nđg. Tuột, thả tuôn ra: Buột chỉ, buột dây. Buột miệng, buột mồm: không cố ý nói mà tự nhiên nói ra.

xem thêm: sổ, tuột, buột, bong



buột

buột
  • verb
    • To let slip down, to let slip out
      • buột tay đánh rơi cái chén: to let a cup slip down from one's hand
      • buột ra một tiếng sủa: to let an oath slip out
    • To slip off, to slip out