Từ điển Tiếng Việt
"buột"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
buột
- đgt. Tự nhiên rời ra: Dây đồng hồ buột mất rồi.
nđg. Tuột, thả tuôn ra: Buột chỉ, buột dây. Buột miệng, buột mồm: không cố ý nói mà tự nhiên nói ra.
xem thêm:
sổ
,
tuột
,
buột
,
bong
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
buột
buột
verb
To let slip down, to let slip out
buột tay đánh rơi cái chén
: to let a cup slip down from one's hand
buột ra một tiếng sủa
: to let an oath slip out
To slip off, to slip out