bái

- 1 d. cn. bái chổi. (ph.). Ké hoa vàng.

- 2 đg. (id.). Lạy hoặc vái.


nd. Lạy hay xá (vái).

xem thêm: lạy, lễ, bái, lễ bái, vái



bái

bái
  • verb
    • To kotow; to bow; to salute