bụt

- dt. Phật, theo cách gọi dân gian: Bụt hiện lên giúp đỡ cô Tấm lành như bụt (tng.) Bụt chùa nhà không thiêng (tng.).


(Sanskrit: Buddha), từ chỉ Phật theo cách gọi dân gian. B là nhân vật thường gặp trong các truyện cổ tích thần kì hay làm điều thiện để cứu giúp người hiền thoát khỏi cảnh hoạn nạn do kẻ ác gây ra.


nd. Ông Phật. Bụt cũng nực cười ông ngất ngưởng (Ng. C. Trứ).

xem thêm: phật, bụt



bụt

bụt
  • noun
    • Buddha
      • lành như bụt: kind like Buddha
      • bụt nhà không thiêng: a prophet is not without honour save in his own country