còm

- 1 t. (kng.). 1 Gầy và có vẻ còi cọc. Đứa bé còm. Ngựa còm. 2 Ít ỏi, nhỏ bé một cách thảm hại. Mấy đồng tiền còm. Canh bạc còm.

- 2 t. (id.). Như còng3. Còm lưng.


nt. 1. Gầy yếu. Già còm.
2. Cong, khom. Lưng còm.

pd. Tiền hoa hồng cho người trung gian trong một vụ mua bán. Kiếm chút tiền còm.

xem thêm: gầy, còm, gầy gò, gầy guộc, gầy đét, gầy nhom, gầy còm



còm

còm
  • adj
    • Scrawny, thin and stunted
      • còm như que củi: thin as a lath
    • Bent-backed