gầy

- 1 tt. 1. (Người và động vật) ít thịt, ít mỡ; trái với béo: béo chê ngấy, gầy chê tanh (tng.) trâu thịt gầy, trâu cày thì béo (tng.) người gầy Chân tay gầy khẳng khiu gầy như con mắm (tng.). 2. (Thực vật) ở trạng thái kém phát triển, không mập: cỏ gầy. 3. ít chất màu, ít chất dinh dưỡng: đất gầy.

- 2 đgt., đphg 1. Tạo dựng cho đạt tới mục đích: gầy vốn. 2. Làm cho cháy: gầy bếp. 3. Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành: gầy gấu áo len.


nđg. Tạo ra, làm nên. Gầy một bát họ. Gầy vốn. Gầy gấu áo len.
nt. 1. Đưa xương, không có thịt. Gầy như que củi.
2. Không tốt, không phì nhiêu. Cỏ gầy. Đất gầy.

xem thêm: gầy, còm, gầy gò, gầy guộc, gầy đét, gầy nhom, gầy còm



gầy

gầy
  • adj
    • thin; spare; gaunt
      • gầy còm: very thin

 lean
  • bê tông gầy: lean concrete
  • cốc gầy: lean coke
  • đất sét gầy: lean clay
  • gầy (đất sét): lean
  • khí gầy: lean gas
  • khối than gầy: lean mix
  • than gầy: lean coal
  • vôi gầy: lean quicklime
  • vôi gầy: lean lime
  • Lĩnh vực: xây dựng
     skinny

    bê tông gầy
     poor concrete
    cát làm khuôn gầy (ít đất sét)
     weak molding sand
    đất sét gầy
     adobe clay
    gầy còm, hốc hác
     syntexis
    gầy đét, suy kiệt
     pedatrophy
    gầy do nôn
     emtatrophia
    gầy mòn
     tabefaction
    mạch gầy
     low vein
    nhân gầy
     nucleus funiculi gracilis
    sơn gầy
     short-oil varnish
    sự làm gầy
     leaning
    than gầy
     anthracite
    than gầy
     dry coal
    thuộc gầy đét, suy kiệt
     marasmic
    tình trạng gầy mòn
     emaciation
    vôi gầy
     brown lime
    vôi gầy
     lump lime
    vôi gầy
     quicklime

     lean

    gia súc gầy
     emaciated cattle
    kem gầy độ béo 18%
     single cream
    váng sữa gầy
     single cream