
- d. Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng. Uống nước chừa cặn (tng.). Cơm thừa canh cặn*.
(tk. chất lắng đọng), 1. Chất lắng dưới đáy một ống nghiệm khi để lắng hay li tâm (C máu, C nước tiểu, nước dịch khớp).
2. Một số chất lắng đọng bệnh lí bất thường trong các phủ tạng hay trong cơ quan rỗng (phức hợp kháng nguyên - kháng thể trong bệnh viêm cầu thận mạn; các loại muối vôi trong gan, đường tiết niệu sinh ra sỏi).
xem thêm: bã, cặn, cấn, cặn bã
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|