cứng

- t. 1 Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng. Cứng như thép. Thanh tre cứng quá, không uốn cong được. 2 Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi. Lúa đã cứng cây. Có cứng mới đứng đầu gió (tng.). Lí lẽ rất cứng. 3 (kng.). Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu. Học lực vào loại cứng. Một cân hai lạng cứng. 4 (kng.). Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường. Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng. Giá ấy cứng quá, không mua được. 5 (thường dùng phụ sau t., đg.). Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động. Quai hàm cứng lại, không nói được. Chân tay tê cứng. Buộc chặt cứng. Chịu cứng, không cãi vào đâu được. 6 Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác. Động tác còn cứng. Chân tay cứng như que củi (kng.). 7 Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan. Cách giải quyết hơi cứng. Thái độ cứng quá. 8 (Thức ăn) có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu. Nước mắm cứng. 9 (chm.). (Nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm. 10 (ph.). Rắn. Cứng như đá.


thuộc tính ngữ âm của một hệ phụ âm có thế tương liên với hệ phụ âm có được do quá trình ngạc hoá. Trái với phụ âm mềm, phụ âm C không có cấu âm phụ, nhằm thu hẹp khoang miệng và (do đó) nới rộng thể tích khoang hầu. Do cách cấu âm này, phụ âm C không có độ tập trung năng lượng cao ở vùng tần số cao và không làm cho các phoocmăng (formant) thứ hai và (hoặc) thứ ba của nguyên âm đi sau bị cao lên. Vd. trong tiếng Nga, âm /t/ mềm trong từ Μат (nước cờ chiếu bí) là phụ âm C để phân biệt với âm /t/ mềm trong từ Μaть (người mẹ); trong tiếng Nga có 11 phụ âm C kiểu như vậy: /n/, /h/, /t/, /d/, /p/, /l/, /n/, /s/, /z/, /v/, /f/ (x. Mềm).


nt. 1. Rắn, không gãy được: Ví dầu cây cứng rễ bền, Gió lay chẳng chuyển sấm rền nào rung (c.d).
2. Không mềm mại, không dịu dàng; không cử động được. Động tác còn cứng. Quai hàm cứng lại không nói được.
3. Không lưu loát. Văn cứng đờ.
4. Không để tác động bên ngoài làm xao động, lay chuyển. Lúa đã cứng cây. Có cứng mới đứng đầu gió. Thái độ quá cứng.
5. Có trình độ cao, vững vàng. Học lực rất cứng.
6. Hơi mặn quá yêu cầu của khẩu vị. Nước mắm cứng.

xem thêm: cứng, rắn, chắc



cứng

cứng
  • adj
    • Hard; tough; rigid

 firm
  • cảm giác cứng: firm handle
  • đất cứng: firm ground
  • đề án chi phí cứng: Firm Cost Proposal (FCP)
  • giá cứng cố định: Firm Fixed Price (FFP)
  • gỗ cứng: firm wood
  •  manifold pressure
     rock
  • bê tông cốt liệu đá cứng: hard rock concrete
  • đá cứng: tough rock
  • đá cứng: solid rock
  • đá cứng: rock
  • đá cứng: hard rock
  • địa tầng đá cứng: rock deposit
  • độ cứng của đá: rock hardness
  • độ cứng của đá: rock strength
  • hệ số độ cứng của đá: coefficient of rock strength
  •  stable
  • cứng vững: stable
  •  steady
     strong
  • cần siêu cứng: extra strong pipe
  • chất hàn vảy cứng: strong solder
  •  unyielding
  • gối cứng: unyielding support

  • Chỉ số HS độ cứng Shore
     Shore hardness number
    Lớp trừu tượng OEM (còn được gọi là lớp trừu tượng phần cứng
     OEM Abstraction Layer (aka Hardware Abstraction Layer) (OAL)
    PVC cứng
     PVC rigid
    PVC cứng
     rigid PVC
    PVC cứng
     unplasticized PVC
    Phép kiểm tra độ cứng Bierbaum
     Bierbaum hardness test
    ánh sáng cứng
     hard light
    áo đường cứng
     rigid pavement
    áo đường không cứng
     nonrigid pavement
    áo đường ko cứng
     flexible pavement
    áp se màng não cứng
     purulent pachymengitus
    áp xe dưới màng cứng
     subdural abscess
    áp xe ngoài màng cứng
     epidural abscess
    áp xe ngoài màng cứng
     extradural abscess
    áp xe trong màng cứng
     intradural abscess
    an toàn phần cứng
     hardware security
    atfan cứng
     hard asphalt
    atphan cứng
     hard asphalt
    bán kính độ cứng tương đối
     radius of relative stiffness
    bắt đầu cứng (matít)
     go off
    băng chuyền làm cứng kem
     ice-cream hardening conveyor
    băng cứng
     hard ice
    bản cứng
     hard plate
    bản sao chép cứng
     hard copy
    bản sao cứng
     hard copy
    bản sao cứng
     printout
    bản tăng cứng
     plate stiffener
    bản tăng cứng
     reinforcement plate
    bảo dưỡng phần cứng
     hardware maintenance
    bảo trì phần cứng
     hardware maintenance

     firm
  • bột nhào cứng: firm dough
  •  hard
  • anh đào cứng: hard cherry
  • bản cứng: hard copy
  • bột lúa mì cứng: hard wheat flour
  • bột nhào cứng: hard dough
  • cá khô cứng: hard dried fish
  • cách bán hàng cứng: hard sales promotion
  • cách bán hàng cứng rắn: hard sell hay hard selling
  • cục fomat cứng: hard curd
  • của vỏ cứng: hard (-shelled) crab
  • đĩa cứng: hard disk
  • đô la cứng: hard dollars
  • đồng tiền cứng: hard currency
  • đường cứng (các tinh thể to): hard sugar
  • fomat cứng: hard cheese
  • fomat nghiền cứng: hard grating cheese
  • kẹo cứng: hard (boiled) candy
  • kẹo cứng bóng: satin finish pulled hard candy
  • kẹo cứng có nhân: filled hard candy
  • kẹo cứng có nhân giòn: crunchy filled hard candy
  • kim loại và nguyên liệu thô cứng: hard commodities
  • kinh doanh chênh lệch giá sang tay, cứng rắn: hard arbitrage
  • lớp phủ bằng chất béo cứng: hard butter coating
  • mỡ cứng: hard fat
  • mô cứng: hard texture
  • quyền chọn bán cứng: hard put
  • sự bán hàng cứng: hard selling
  • sự làm khô cứng: hard drying
  • sự sấy cứng: hard drying
  • tiền cứng: hard money
  • vỏ bọc cứng: hard centre
  •  harsh
     solid
  • mỡ cứng: solid fat
  • socola cứng: solid chocolate
  •  stiff
  • bột nhào cứng: stiff dough
  •  tough
  • màng ruột cứng: tough casing

  • bìa cứng
     cartridge-paper
    bìa cứng
     special binding
    bìa cứng để bao gói
     packing board
    bìa cứng để trứng
     egg-case board
    bìa cứng để xếp chai sữa
     milk bottle board
    bìa cứng không thấm nước
     water-proof board
    bơ cứng từ dầu thực vật
     vegetable fat
    bột nhào cứng
     heavy paste
    bột nhào cứng
     tight dough
    chất béo cứng bão hòa
     hard-saturated fat
    chất chống cứng của bánh mì
     crumb softener
    chanh vỏ cứng
     rough lemon
    có hạt cứng
     gritty
    có vỏ cứng
     loricate
    cứng lại
     inwrap
    đầu cứng
     hardhead
    độ cứng
     firmness