chắc

- 1 t. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.

- 2 I t. 1 Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.

- II đg. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.

- III tr. (kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy ?


nIt. 1. Không lép (nói về hạt ngũ cốc). Hạt lúa chắc.
2. Rắn, không xốp, không xẹp, không bệu. Gỗ chắc, thịt chắc.
3. Vững vàng, khó hư. Ghế chắc.
4. Có thể tin là như thế. Chắc không ai biết. Chưa lấy gì làm chắc.
IIp. Hỏi để tỏ ý nửa tin nửa ngờ và có vẻ ngạc nhiên. Anh tin hắn sẽ hối cải chắc?

xem thêm: bền, vững, chắc


xem thêm: cứng, rắn, chắc



chắc

chắc
  • adj
    • Solid, firm; secure, steady
      • nhà xây rất chắc, bão to không hề gì: the house is very solidly built and will weather big storms
      • lúa chắc hạt: the rice grain is very firm
      • bắp thịt chắc: a firm muscle
      • đinh đóng chắc: the nail is firmly driven in
      • thang dựa chắc vào tường: the ladder is propped securely against the wall
      • những bước tiến nhanh và chắc: rapid and steady advances
      • một tác phẩm viết chắc tay: a work written with a steady hand
    • Sure, surely

 heavy
  • đất chắc: heavy soil
  •  massive
     solid
  • đá chắc: solid rock
  • đất chắc: solid ground
  • ê tô đế chắc: solid base
  • móng vững chắc: solid foundation
  • nền đá chắc: solid rock foundation
  • rắn, chắc: solid
  • thang trụ chắc: solid newel stair
  •  stiff
  • rắn chắc: stiff
  • vững chắc: stiff
  •  strong
  • mối hàn chắc: strong seam
  • mối hàn chắc và kín: tight (-and-) strong seam
  • sự hàn chắc: strong welding
  •  sure
  • chắc chắn: sure
  •  tough
  • chắc chặt: tough
  • đá chắc: tough rock

  • an toàn, chắc chắn
     secure
    bê tông chắc sít
     compacted concrete
    bê tông đặc chắc
     air-free concrete
    biến cố chắc chắn
     certain event
    biến cố chắc chắn
     certainty
    bộ ly hợp bền chắc
     fierce clutch
    buộc chắc
     fasten
    cát chắc nịch
     compact sand
    cấu trúc chắc chắn
     maturity structure
    chắc chắn
     certainly
    chắc chắn
     firm
    chắc chắn
     fixed
    chắc chắn
     for certain
    chắc chắn
     for certainty
    chắc chắn đúng
     irrefutable
    chắc hẳn
     certainly
    chắc hẳn
     probable
    chắc nịch
     dense
    chắc sít
     compact
    chắc sít
     dense
    chỗ đất đào không chắc
     false ditch
    cốt liệu đặc chắc
     dense aggregate
    công thức chắc chắn đúng
     irrefutable formula
    đáy vững chắc
     firm bottom
    đặc chắc
     void-free

     strong
  • hòm tủ vững chắc để chứa các tài sản quý giá: strong box
  •  tight

    bao bì đẹp và chắc
     elegant and sturdy package
    bền chắc
     serviceable
    bộ điều chỉnh tự động đo chắc
     consistency controller
    chắc chắn
     positive
    chắc chắn
     reliable
    chắc chắn
     secure
    chắc giá
     firm price
    dàn xếp chắc chắn việc mua bán
     drive a hard bargain (to...)
    đầu tư chắc chắn
     secure investment
    đầu tư vững chắc
     sound investment
    độ rắn chắc
     firmness
    dự trữ chắc chắn
     actuarially determined liabilities
    kinh doanh chắc ăn
     riskless transaction
    làm cho chắc
     confirm
    làm cho vững chắc
     consolidation
    làm cho vững chắc
     steady
    mặt hàng bán chậm mà chắc
     dripping
    rắn chắc
     hard
    sức mạnh, sự vững chắc của đồng đô-la
     strength of dollar
    sự bảo đảm chắc chắn
     reliable
    sự bảo đảm chắc chắn
     reliable guarantee
    sự chắc chắn
     safely
    sự đầu tư chắc ăn
     safe investment
    sự không chắc chắn
     uncertainty
    sự làm chắc thịt lợn ướp trước khi cắt
     bacon firming
    sự rắn chắc
     firming
    sự rủi ro không chắc chắn
     risk and uncertainty
    sự tăng trưởng bền vững, vững chắc
     steady-state growth
    sự tương đương chắc chắn
     certainty equivalence