chắt

- 1 dt. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ: thằng chắt Cụ có chắt rồi đấy!

- 2 dt. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia: đánh chắt.

- 3 đgt. 1. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng: chắt nước cơm. 2. Rót, đổ nước: chắt nước vào ấm.


nđg. Gạn lấy nước, để xác lại. Chắt nước cơm.
nd. 1. Con của cháu mình: Chắt nội, chắt ngoại.
2. Trò chơi trẻ con, một tay vừa tung một vật vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bắt lấy vật đã tung. Đánh chắt.

xem thêm: chắt, gạn, lọc



chắt

chắt
  • noun
    • Great-grandchild
    • Game of skill with sticks and a ball
    • verb
      • To decant
        • chắt nước cơm: to decant water from a cooking rice pot

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     decant

    gạn/ chắt
     decantation
    phép kiểm tra chắt rắn lắng
     settleable solids test
    sự chắt
     decantation
    sự chắt
     elutriation
    sự chắt gạn
     defecation
    sự chắt rỉ
     elutriation
    sự chắt rỉ
     lixiviation

     decant

    sự chắt
     decantation