chọc ghẹo

- đg. Dùng lời nói cử chỉ, có khi đùa cợt, làm cho xấu hổ hoặc bực tức; trêu ghẹo.


nđg. Trêu ghẹo.

xem thêm: ghẹo, trêu, chòng, chọc, giỡn, trêu ghẹo, chòng ghẹo, trêu chọc, châm chọc, chọc ghẹo



chọc ghẹo

chọc ghẹo
  • verb
    • To tease
      • chọc ghẹo phụ nữ một cách cợt nhã: to tease women with familiarity