giỡn

- đg. Đùa : Giỡn với trẻ.


nđg. Đùa bỡn. Giỡn bóng. Nói giỡn.

xem thêm: ghẹo, trêu, chòng, chọc, giỡn, trêu ghẹo, chòng ghẹo, trêu chọc, châm chọc, chọc ghẹo



giỡn

giỡn
  • verb
    • to play; to tease; to joke